Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §3. Ghi số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hạnh
Ngày gửi: 09h:29' 08-09-2021
Dung lượng: 622.6 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hạnh
Ngày gửi: 09h:29' 08-09-2021
Dung lượng: 622.6 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
GV: Võ Thị Hạnh
Trường THCS Cái Nước
1. Tập hợp N và N*
Các số 0; 1; 2; 3;… là các số tự nhiên. Người ta kí kiệu tập hợp các số tự nhiên là N.
N = {0; 1; 2; 3;4; 5;...}
b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phẩn tử:
c = {a N* a < 6}.
Trong tập hợp N có số 0, trong tập hợp N* không có số 0
C={l; 2; 3; 4; 5}.
4
4
2
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Em hãy so sánh hai số 2 và 4?
b) Nhận xét vị trí điểm 2, điểm 4 trên tia số ?
Viết : a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và một số liền trước cách nó một đơn vị.
VD: Số 2021 có số liền sau là 2022.
Số 2021 được gọi là số liền trước của số 2022
Hai số 2021 và 2022 được gọi là hai số tự nhiên liên tiếp.
Ba số lẻ liên tiếp tăng dần là: 17, 19, 21.
Bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần là: 102, 101, 100, 99.
a lớn hơn 2 021, 2 021 lớn hơn 2 020 vậy a > 2 020;
a nhỏ hơn 2 000, 2 000 < 2 020, vậy a < 2 020.
Cho tập hợp A gồm các phần tử có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần.
Giải:
A = {35;30;25;20;15;10;5;0}
Tính chất bắt cầu: Nếu a < b và b < c thì a < c
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
+ Số 2 023 có 4 chữ số. Theo thứ tự từ phải qua trái:
Chữ số 3 là chữ số hàng đơn vị,
Chữ số 2 tiếp theo là chữ số hàng chục,
Chữ số 0 là chữ số hàng trăm,
Chữ số 2 ngoài cùng là chữ số hàng nghìn.
+ Số 5 427 198 653 có 10 chữ số. Theo thứ tự từ phải qua trái:
Chữ số 3 là chữ số hàng đơn vị,
Chữ số 5 tiếp theo là chữ số hàng chục,
Chữ số 6 là chữ số hàng trăm,
Chữ số 8 là chữ số hàng nghìn,
Chữ số 9 là chữ số hàng chục nghìn,
Chữ số 1 là chữ số hàng trăm nghìn,
Chữ số 7 là chữ số hàng triệu,
Chữ số 2 là chữ số hàng chục triệu,
Chữ so 4 là chữ số hàng trăm triệu,
Chữ số 5 ngoài cùng là chữ số hàng tỉ.
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
VD: Số 13 có 1 chục và 3 đơn vị, nghĩa là 13 = 10 +3
Số 545 có 5 trăm, 4 chục và 5 đơn vị, nghĩa là
545 = 5 x 100 +4 x 10 + 5 = 500 + 40 + 5
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
b) Hệ La Mã:
12
XX
23
XVII
XXX
XXVI
XXIIX
24
Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đúng
Sai
Sai
Sai
Bài 3: Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
XXVII
14
XIX
29
XVI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lí thuyết . Chuẩn bị trước bài Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.- - Làm bài tập 3 (sgk).
Chúc các em học sinh
học tập tốt
GV: Võ Thị Hạnh
Trường THCS Cái Nước
1. Tập hợp N và N*
Các số 0; 1; 2; 3;… là các số tự nhiên. Người ta kí kiệu tập hợp các số tự nhiên là N.
N = {0; 1; 2; 3;4; 5;...}
b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phẩn tử:
c = {a N* a < 6}.
Trong tập hợp N có số 0, trong tập hợp N* không có số 0
C={l; 2; 3; 4; 5}.
4
4
2
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Em hãy so sánh hai số 2 và 4?
b) Nhận xét vị trí điểm 2, điểm 4 trên tia số ?
Viết : a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và một số liền trước cách nó một đơn vị.
VD: Số 2021 có số liền sau là 2022.
Số 2021 được gọi là số liền trước của số 2022
Hai số 2021 và 2022 được gọi là hai số tự nhiên liên tiếp.
Ba số lẻ liên tiếp tăng dần là: 17, 19, 21.
Bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần là: 102, 101, 100, 99.
a lớn hơn 2 021, 2 021 lớn hơn 2 020 vậy a > 2 020;
a nhỏ hơn 2 000, 2 000 < 2 020, vậy a < 2 020.
Cho tập hợp A gồm các phần tử có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần.
Giải:
A = {35;30;25;20;15;10;5;0}
Tính chất bắt cầu: Nếu a < b và b < c thì a < c
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
+ Số 2 023 có 4 chữ số. Theo thứ tự từ phải qua trái:
Chữ số 3 là chữ số hàng đơn vị,
Chữ số 2 tiếp theo là chữ số hàng chục,
Chữ số 0 là chữ số hàng trăm,
Chữ số 2 ngoài cùng là chữ số hàng nghìn.
+ Số 5 427 198 653 có 10 chữ số. Theo thứ tự từ phải qua trái:
Chữ số 3 là chữ số hàng đơn vị,
Chữ số 5 tiếp theo là chữ số hàng chục,
Chữ số 6 là chữ số hàng trăm,
Chữ số 8 là chữ số hàng nghìn,
Chữ số 9 là chữ số hàng chục nghìn,
Chữ số 1 là chữ số hàng trăm nghìn,
Chữ số 7 là chữ số hàng triệu,
Chữ số 2 là chữ số hàng chục triệu,
Chữ so 4 là chữ số hàng trăm triệu,
Chữ số 5 ngoài cùng là chữ số hàng tỉ.
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
VD: Số 13 có 1 chục và 3 đơn vị, nghĩa là 13 = 10 +3
Số 545 có 5 trăm, 4 chục và 5 đơn vị, nghĩa là
545 = 5 x 100 +4 x 10 + 5 = 500 + 40 + 5
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
b) Hệ La Mã:
12
XX
23
XVII
XXX
XXVI
XXIIX
24
Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đúng
Sai
Sai
Sai
Bài 3: Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
XXVII
14
XIX
29
XVI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lí thuyết . Chuẩn bị trước bài Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.- - Làm bài tập 3 (sgk).
Chúc các em học sinh
học tập tốt
 









Các ý kiến mới nhất