Biểu thức có chứa một chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn Phong
Ngày gửi: 17h:00' 09-09-2021
Dung lượng: 451.3 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn Phong
Ngày gửi: 17h:00' 09-09-2021
Dung lượng: 451.3 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 4 Biểu thức có chứa một chữ
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Ví dụ: Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan thêm . . . quyển vở. Lan có tất cả . . . quyển vở.
1
3 + 1 = 4
2
3 + 2 = 5
3
3 + 3 = 6
. . .
. . .
a
3 + a
3 + a là biểu thức có chứa một chữ
+ Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4; ta nói giá trị của biểu thức 3 + a với a=1 là 4
+ Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2 = 5; ta nói giá trị của biểu thức 3 + a với a=2 là 5
+ Nếu a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6; ta nói giá trị của biểu thức 3 + a với a=3 là 6
Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3+a
3. Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 4 là:
16
b) Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 8 là:
20
c) Giá trị của biểu thức 10 + b với b = 5 là:
15
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu)
6 + 9 = 15
6 + 11 = 17
6 + 10 = 16
9 x 3 = 27
10 x 3 = 30
11 x 3 = 33
9 - 4 = 5
11 - 4 = 7
10 - 4 = 6
2. Viết giá trị thích hợp của mỗi biểu thức sau:
a) Giá trị của biểu thức 17 + a với a = 3 là:
20
b) Giá trị của biểu thức 24 - b với b = 10 là:
14
c) Giá trị của biểu thức 2 x a với a = 5 là:
10
d) Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 18 là:
6
3. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
Mẫu: 17 - b với b = 8 ;
Nếu b = 8 thì 17 – b = 17 – 8 = 9
a) a + 25 với a = 30 ;
Nếu a = 30 thì a + 25 = 30 + 25 = 55
b) 10 x c với c = 4 ;
Nếu c = 4 thì 10 x c = 10 x 4 = 40
c) 30 + 2 x m với m = 6 ;
Nếu m = 6 thì 30 + 2 x m = 30 + 2 x 6 = 42.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Bài 4 học sinh làm vào sách
Bài 5 học sinh làm vào vở Toán (
1. Tính chu vi hình vuông với cạnh a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Nếu a = 3 cm thì P = a x 4 = 3 x 4 = 12 cm
Nếu a = 5 dm thì P=
Nếu a = 8 m thì P =
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Toán
Tiết: 4 Biểu thức có chứa một chữ
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Ví dụ: Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan thêm . . . quyển vở. Lan có tất cả . . . quyển vở.
1
3 + 1 = 4
2
3 + 2 = 5
3
3 + 3 = 6
. . .
. . .
a
3 + a
3 + a là biểu thức có chứa một chữ
+ Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4; ta nói giá trị của biểu thức 3 + a với a=1 là 4
+ Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2 = 5; ta nói giá trị của biểu thức 3 + a với a=2 là 5
+ Nếu a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6; ta nói giá trị của biểu thức 3 + a với a=3 là 6
Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3+a
3. Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 4 là:
16
b) Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 8 là:
20
c) Giá trị của biểu thức 10 + b với b = 5 là:
15
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu)
6 + 9 = 15
6 + 11 = 17
6 + 10 = 16
9 x 3 = 27
10 x 3 = 30
11 x 3 = 33
9 - 4 = 5
11 - 4 = 7
10 - 4 = 6
2. Viết giá trị thích hợp của mỗi biểu thức sau:
a) Giá trị của biểu thức 17 + a với a = 3 là:
20
b) Giá trị của biểu thức 24 - b với b = 10 là:
14
c) Giá trị của biểu thức 2 x a với a = 5 là:
10
d) Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 18 là:
6
3. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
Mẫu: 17 - b với b = 8 ;
Nếu b = 8 thì 17 – b = 17 – 8 = 9
a) a + 25 với a = 30 ;
Nếu a = 30 thì a + 25 = 30 + 25 = 55
b) 10 x c với c = 4 ;
Nếu c = 4 thì 10 x c = 10 x 4 = 40
c) 30 + 2 x m với m = 6 ;
Nếu m = 6 thì 30 + 2 x m = 30 + 2 x 6 = 42.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Bài 4 học sinh làm vào sách
Bài 5 học sinh làm vào vở Toán (
1. Tính chu vi hình vuông với cạnh a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Nếu a = 3 cm thì P = a x 4 = 3 x 4 = 12 cm
Nếu a = 5 dm thì P=
Nếu a = 8 m thì P =
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 







Các ý kiến mới nhất