Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc cầm
Ngày gửi: 20h:38' 09-09-2021
Dung lượng: 721.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc cầm
Ngày gửi: 20h:38' 09-09-2021
Dung lượng: 721.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TOÁN -LỚP 5.
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ.
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: năm phần mười
1. Ôn tập
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai, ngày 07 tháng 09 năm 2020
Toán:
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Đọc: ba phần tư
;
;
;
Là các phân số
2. Chú ý
- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ: 1:3 =
; 4:10 =
; 9:2 =
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1 và tử số là chính số đó.
Ví dụ: 5 =
; 12 =
; 2001 =
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác o
Ví dụ: 1 =
; 1=
; 1 =
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là o và mẫu số khác o
Ví dụ: 0 =
; 0 =
; 0 =
;…
;…
;…
;…
Toán:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai, ngày 07 tháng 09 năm 2020
a. Đọc các phân số sau :
3. Luyện tập
Bài 1:
;
;
;
;
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5 ; 75:100 ; 9:17
3 : 5 =
; 75:100 =
; 9:17 =
Bài giải
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
32 =
; 105 =
; 1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
0
6
Bài giải
Ôn tập: Khái niệm về phân số
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ.
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: năm phần mười
1. Ôn tập
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai, ngày 07 tháng 09 năm 2020
Toán:
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Đọc: ba phần tư
;
;
;
Là các phân số
2. Chú ý
- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ: 1:3 =
; 4:10 =
; 9:2 =
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1 và tử số là chính số đó.
Ví dụ: 5 =
; 12 =
; 2001 =
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác o
Ví dụ: 1 =
; 1=
; 1 =
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là o và mẫu số khác o
Ví dụ: 0 =
; 0 =
; 0 =
;…
;…
;…
;…
Toán:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai, ngày 07 tháng 09 năm 2020
a. Đọc các phân số sau :
3. Luyện tập
Bài 1:
;
;
;
;
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5 ; 75:100 ; 9:17
3 : 5 =
; 75:100 =
; 9:17 =
Bài giải
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
32 =
; 105 =
; 1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
0
6
Bài giải
Ôn tập: Khái niệm về phân số
 







Các ý kiến mới nhất