Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 12 phát âm s/es/ed

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nhan
Ngày gửi: 15h:03' 10-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 876
Số lượt thích: 0 người
Optional period : 2
Date of preparing: 5/9/2021
Pronunciation
Cách phát âm đuôi e/es
Cách phát âm e/es phụ thuộc vào phụ âm ở trước–s hoặc –es theo các quy tắc sau:
- Phát âm là /s/ khi đứng sau các âm /t/,/k/,/p/,/f/,/θ/.
Example: Wants, books, stops, lauhgs…
-Phát âm là /iz/ / khi đứng sau các âm  /s/,/z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
Example: misses, watches, washes, villages…
- Phát câm là /z/ khi đứng sau các âm không nằm trong hai trường hợp liệt kê bên trên.
Example: learns, studies, sees…
Exercise 1. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D.(tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại).
1. A.misses B.stops     C.teaches              D.rises
2. A.plays B.smells C.cooks                 D.boils
3.A.watches B.hits        C.snacks                D.prevents
4. A.comes B.appears C.boils                   D.washes
5. A.commands B.turns      C.cuts                    D.schools
6. A.trains B.stamps   C.mans                  D.closes
7. A.buses B.boxes     C.eats                     D.watches
8. A.caps B.bags       C.stops                   D.wants
9.  A.exists B.claims    C.warns                 D.lives
10. A.hopes B.looks      C.cuts                    D.stays
11. A.meets  B.shops  C.trucks  D.goods
12. A.inventions  B.lives  C.kicks D.knows
13. A.coughs B.figures C.bosses D.wishes
14. A.finds B.mouths C.mopes D.chips
15. A.sings  B.speaks C.gains D.opens
16. A.soups  B.cuts C.boys D.wreaths
17. A.laughs B.misses C.Coughs D.sicks
18. A.engages B.strikes C.paths D.mopes
19. A.reaches B.watches C.girls D.teaches
20. A.works B.begins C.develops D.shops
Cách phát âm đuôi ed
Cách phát âm “ed” phụ thuộc vào phụ âm ở trước “ed” theo các quy tắc sau:
- Phát âm là /id/ khi đứng sau các âm /t/,/d/.
Example: Wanted, mended, decided…
-Phát âm là /t/ / khi đứng sau các âm /p/,/ /k/, f/, /s/,/g/, /tʃ/, /x/,  /ʃ/
Example: missed, watched, washed, booked, stoped, lauhged…
- Phát câm là /z/ khi đứng sau các âm không nằm trong hai trường hợp liệt kê bên trên.
Example: learned, studied, played …
Exercise 2. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D.(tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại).
a. filled b. missed c. coughed d. watched
a. visited b. decided c. engaged d. disappointed
kissed b. stopped c. laughed d. closed
a. reformed b. appointed c. stayed d. installed
a. fitted b. educated c. locked d. intended
a. matched b. educated c. enriched d. washed
a. attended b. improved c. dedicated d. exhibited
a. killed b. developed c. threatened d. endangered
a. wanted b. looked c. needed d. visited
a. planned b. worked c. helped d. galloped
Homework
Review the way how to prounciate e/es/ed
Redo the exercises
Do exercise in the next slide
Exercise 2. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D
A. pools B. trucks C. umbrellas D. workers
A. programs B. individuals C. subjects D. celebrations
A. churches B. commandos C. photos D. wives
A. barracks B. series C. means D. headquarters
A. crossroads B. species C. works D. mosquitoes
A. babies B. chairs C. shops D. schools
A.houses B. horses C. matches D. computers
A. liked B. laughed C. earned D. missed
A. admitted B. deleted C. controlled D. intended
A. jumped B. robbed C. closed D. enjoyed
A. amassed B. raided C. invented D. collected
A. experimented B. collected C. needed D. raised
A. selected B. obtained C. afforded D. collected
A. added B. subtracted C. hooked D. visited
A. mixed B. raised C. delayed D. closed
A. supposed B. collected C. admired D. posed

Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
 
Gửi ý kiến