Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Leisure Activities. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Thu
Ngày gửi: 17h:29' 11-09-2021
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích: 0 người
English 8
UNIT 1 . LEISURE ACTIVITIES
PERIOD 2: GETTING STARTED
IT’S RIGHT UP MY STREET!
Welcome to our class
WARM UP
Playing beach games
Playing football
Making crafts
Playing computer games
Texting
Visiting museums
Doing DIY
1
2
3
4
5
6
Find words or phrases in the box to describe the photos. Then listen to check the answers. (Ex. 2/ p. 7)
*Chatting
1. WHERE ARE MAI, PHUC AND NICK?
2. What are they holding in their hands?
3. What do they like doing in their free time?
Date
UNIT ONE
LEISURE ACTIVITIES
Period 2
GETTING STARTED
IT’S RIGHT UP MY STREET!
I. Vocabularies :
- check (v)
-> check out (v)
: Kiểm tra
: Kiểm tra lại, xem lại
I. Vocabularies :
trick (n)  /trɪk/ :
mẹo, trò lừa bịp
I. Vocabularies :
-  craft /krɑːft/ (n)
: nghề thủ công
craft kit  /krɑːft kɪt/ (n) :
bộ dụng cụ làm thủ công
I. Vocabularies :
bead (n) : /biːd/
hạt cườm
I. Vocabularies :
button: /ˈbʌt.ən/
: cúc áo, khuy
I. Vocabularies :
Sticker :  /ˈstɪk.ər/
: hình dáng
I. Vocabularies :
Language (n) /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/
: ngôn ngữ
I. Vocabularies :
Vietnamese: /ˌvjet.nəˈmiːz/
: tiếng việt, người Việt
I. Vocabularies :
Japanese /ˌdʒæp.ənˈiːz/
: tiếng Nhật, người Nhật
I. Vocabularies :
melody :  /ˈmel.ə.di/
: giai điệu
It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/:
sở trường của tôi
I. Vocabularies :
Sở trường của tôi
- Vietnamese
: tiếng Việt, người Việt
-melody :  /ˈmel.ə.di/
-Japanese
- check out (v)
: Kiểm tra lại, xem lại
- trick (n)
: mánh, mẹo, trò lừa bịp
-  craft kit (n)
: bộ đồ nghề làm thủ công
- bead (n) :
hạt cườm
- button
: cúc áo, khuy
- sticker  
: hình dáng
: tiếng Nhật , người Nhật
: giai điệu
It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/:
II. LISTEN AND READ
1. Phuc, Mai and Nick are in a ________.
A
library
B
bookstore
C
sports club
EX. a
/ P. 7
1. Circle the correct answers. (Ex. a/ p. 7)
2. Phuc is looking for a ___________.
B
book
A
dog
C
craft kit
EX. a
/ P. 7
3. Max is Phuc’s _______.
dog
A
cat
B
C
goldfish
EX. a
/ P. 7
4. Mai has found a _________ for herself.
A
book
C
CD
B
craft kit
EX. a
/ P. 7
5. Nick’s CD is of ____.
C
folk music
A
pop music
B
rock music
EX. a
/ P. 7
6. Nick is trying to learn ______.
C
Japanese
B
Vietnamese
A
English
EX. a
/ P. 7
2. Tick the boxes. Then find the information from the conversation to explain your choice. (Ex. b/ p. 7)
Complete the following sentences with words in the box.
(Ex. 3/ p. 7)
1. You do leisure activities in your free time and they make you feel_________________.
2. You can do ___________ activities such as yoga or ___________ ones such as mountain biking or skateboarding.
3. Hobbies such as making crafts or collecting things are _________.
4. You can surf the internet but some people say this is ___________.
5. You can spend time with family and friends, or become a volunteer for the community. This will make you feel _________________.
good relaxing fun
satisfied exciting boring
good / satisfied
relaxing
exciting
fun
boring
good / satisfied
IV. Homework:
Learn by heart new words.
Practice dialogue with your friends.
Read the pie chat on leisure activities and do exercise 2/8
Look at the words and match them to the category labels.
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
The bye bye
song
 
Gửi ý kiến