Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 10h:45' 12-09-2021
Dung lượng: 938.5 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 10h:45' 12-09-2021
Dung lượng: 938.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
PHỤ ĐẠO: ÔN TẬP
CĂN THỨC BẬC HAI
Lớp 9G- THCS Xuân La
Giáo viên : Nguyễn Thùy Dương
Khởi động:
Học sinh1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a . Viết dưới dạng ký hiệu.
Tính căn bậc hai số học của
a)0,25 b) 81% c) d)64
Học sinh 2: Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) . Tính cạnh AB
Đáp án HS 1
x =
x ≥ 0
x2 = a
(a ≥ 0)
A
D
Đáp án HS 2
Trong tam giác vuông ABC(góc B bằng 900)
AB2 + BC2 = AC2 (Theo định lý Pitago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 –x2
AB = (vì AB > 0)
S? khụng õm
Bi?u th?c d?i s?
Can b?c hai
Can th?c b?c hai
KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
1) Điều kiện tồn tại của
2) Hằng đẳng thức
Giải:
Chú ý:
Chú ý: Một cách tổng quát với A là một biểu thức ta có có nghĩa là :
nếu A ≥ 0 (tức là A lấy giá trị không âm);
nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm)
Ví dụ 4: Rút gọn
a) với x ≥ 2
b) với a < 0
Bi gi?i:
a) (Vì x ≥ 2)
b)
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó |a3 | = - a3
Vậy (với a < 0)
Ví dụ 4: Rút gọn
a) với x ≥ 2
b) với a < 0
BÀI TẬP
Bài 1:
Bài 2:
Tìm cách viết sai trong các cách viết sau đây
a)
b)
c)
Trắc nghiệm
d)
Trò chơi tiếp sức
Số người chơi:
Đội A : 4 em (tổ 1,2)
Đội B: 4 em (tổ 3,4)
Luật chơi:
-Mỗi đội hội ý phân công : mỗi bạn điền vào một câu ở bảng phụ.
-Hội ý xong sắp thành hàng dọc.
-Người đứng đầu nhận một viên phấn.
-Sau hiệu lệnh “Bắt đầu”,người thứ nhất lên điền câu a rồi chuyền phấn cho người thứ 2.
-Cứ tiếp tục cho đến người cuối cùng.
Cách tính điểm:
-Mỗi câu đúng được 2 điểm,mỗi câu sai trừ 1 điểm.
-Đội điền xong trước được cộng 2 điểm thưởng.
-Đội nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc.
Bài 3:
Trò chơi tiếp sức
Bài 3:
Bài luyện:2. Tìm x:
= 7
IxI = 7
x = 7 hoăc x = - 7
3. Tìm x:
Ix – 2I = 7
x - 2 = 7 hoặc x - 2 = - 7
x = 9 hoặc x = - 5
4 .Tìm x:
6. Chứng minh :
Cách 1: VT =
Cách 2: Vì 2 vế dương nên bình phương 2 vế:
(1)
(1)
5. Rút gọn:
=
12
Qua bài học này em cần nhớ những vấn đề cơ bản sau:
1) Điều kiện tồn tại của
2) Hằng đẳng thức
Chữa đủ bài tập 10b,11,12,13,14,15 sgk.
Làm bài tập 9-17Sách bài tập.
Phiếu tuần 1.
BÀI TẬP
Hướng dẫn về nhà:
CĂN THỨC BẬC HAI
Lớp 9G- THCS Xuân La
Giáo viên : Nguyễn Thùy Dương
Khởi động:
Học sinh1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a . Viết dưới dạng ký hiệu.
Tính căn bậc hai số học của
a)0,25 b) 81% c) d)64
Học sinh 2: Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) . Tính cạnh AB
Đáp án HS 1
x =
x ≥ 0
x2 = a
(a ≥ 0)
A
D
Đáp án HS 2
Trong tam giác vuông ABC(góc B bằng 900)
AB2 + BC2 = AC2 (Theo định lý Pitago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 –x2
AB = (vì AB > 0)
S? khụng õm
Bi?u th?c d?i s?
Can b?c hai
Can th?c b?c hai
KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
1) Điều kiện tồn tại của
2) Hằng đẳng thức
Giải:
Chú ý:
Chú ý: Một cách tổng quát với A là một biểu thức ta có có nghĩa là :
nếu A ≥ 0 (tức là A lấy giá trị không âm);
nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm)
Ví dụ 4: Rút gọn
a) với x ≥ 2
b) với a < 0
Bi gi?i:
a) (Vì x ≥ 2)
b)
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó |a3 | = - a3
Vậy (với a < 0)
Ví dụ 4: Rút gọn
a) với x ≥ 2
b) với a < 0
BÀI TẬP
Bài 1:
Bài 2:
Tìm cách viết sai trong các cách viết sau đây
a)
b)
c)
Trắc nghiệm
d)
Trò chơi tiếp sức
Số người chơi:
Đội A : 4 em (tổ 1,2)
Đội B: 4 em (tổ 3,4)
Luật chơi:
-Mỗi đội hội ý phân công : mỗi bạn điền vào một câu ở bảng phụ.
-Hội ý xong sắp thành hàng dọc.
-Người đứng đầu nhận một viên phấn.
-Sau hiệu lệnh “Bắt đầu”,người thứ nhất lên điền câu a rồi chuyền phấn cho người thứ 2.
-Cứ tiếp tục cho đến người cuối cùng.
Cách tính điểm:
-Mỗi câu đúng được 2 điểm,mỗi câu sai trừ 1 điểm.
-Đội điền xong trước được cộng 2 điểm thưởng.
-Đội nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc.
Bài 3:
Trò chơi tiếp sức
Bài 3:
Bài luyện:2. Tìm x:
= 7
IxI = 7
x = 7 hoăc x = - 7
3. Tìm x:
Ix – 2I = 7
x - 2 = 7 hoặc x - 2 = - 7
x = 9 hoặc x = - 5
4 .Tìm x:
6. Chứng minh :
Cách 1: VT =
Cách 2: Vì 2 vế dương nên bình phương 2 vế:
(1)
(1)
5. Rút gọn:
=
12
Qua bài học này em cần nhớ những vấn đề cơ bản sau:
1) Điều kiện tồn tại của
2) Hằng đẳng thức
Chữa đủ bài tập 10b,11,12,13,14,15 sgk.
Làm bài tập 9-17Sách bài tập.
Phiếu tuần 1.
BÀI TẬP
Hướng dẫn về nhà:
 








Các ý kiến mới nhất