Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 15h:46' 12-09-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 15h:46' 12-09-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
MÔN TOÁN
Kiểm tra bài cũ
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài: Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN- LỚP 4D
Qua nội dung tiếp theo
Câu 1: Đọc số sau: 57 315
QUAY VỀ
Câu 2: Đọc số sau: 796 315
QUAY VỀ
Câu 3: Tám mươi ba nghìn một trăm mười lăm viết là:
A. 8315
B. 83115
C. 830115
D. 830015
QUAY VỀ
Câu 4: Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:
A. 723 936
B. 72 936
C. 7936
D. 72 396
QUAY VỀ
LÀM THÊM VÀO VỞ
Bài tập: Đọc, viết các số sau:
a) 106315 đọc là:
b) 106827 đọc là:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai viết là:
Định hướng học tập
1. Hoàn thành bài tập đầy đủ vào vở
2. Xem lại bài học
3. Chuẩn bị bài mới : Luyện tập
MÔN TOÁN
Kiểm tra bài cũ
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài: Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN- LỚP 4D
Qua nội dung tiếp theo
Câu 1: Đọc số sau: 57 315
QUAY VỀ
Câu 2: Đọc số sau: 796 315
QUAY VỀ
Câu 3: Tám mươi ba nghìn một trăm mười lăm viết là:
A. 8315
B. 83115
C. 830115
D. 830015
QUAY VỀ
Câu 4: Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:
A. 723 936
B. 72 936
C. 7936
D. 72 396
QUAY VỀ
LÀM THÊM VÀO VỞ
Bài tập: Đọc, viết các số sau:
a) 106315 đọc là:
b) 106827 đọc là:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai viết là:
Định hướng học tập
1. Hoàn thành bài tập đầy đủ vào vở
2. Xem lại bài học
3. Chuẩn bị bài mới : Luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất