Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Ngoc
Ngày gửi: 21h:20' 12-09-2021
Dung lượng: 119.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Ngoc
Ngày gửi: 21h:20' 12-09-2021
Dung lượng: 119.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập
Bài 5:
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) 12712 + 6543
12712 + 6543 gọi là gì? Kết quả của 12712 + 6543 gọi là gì?
b) 2570 x 6
2570 x 6 gọi là gì ? Kết quả của 2570 x 6 gọi là gì?
Tính:
Bài làm:
a) 12712 + 6543 = 19255
12712 + 6543 gọi là biểu thức.
19255 gọi là giá trị của biểu thức 12712 + 6543.
b) 2570 x 6 = 15420
2570 x 6 gọi là biểu thức.
19255 gọi là giá trị của biểu thức 2570 x 6.
Luyện tập
2. Tính giá trị của biểu thức:
a)
b)
c)
d)
35 + 3 x n với n=7;
168 – m x 5 với m=9;
237 – (66 + x ) với x=34;
37 x (18 : y ) với y = 9;
a) Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21= 56
c) Nếu x = 34 thì 237 - (66 + x) = 237 - (66 + 34) = 237 - 100 = 137
b) Nếu m = 9 thì 168 - m x 5 =168 - 9 x 5 = 168 - 45 =123
d) Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 2= 74
Luyện tập
3. Viết vào chỗ trống theo mẫu:
Luyện tập
3. Viết vào chỗ trống theo mẫu:
+) Nếu c = 7 thì 7 + 3 x c = 7 + 3 x 7 = 7 + 21 = 28
+) Nếu c = 6 thì (92 - c) + 81 = (92 - 6) + 81 = 86 + 81 = 167
+) Nếu c = 0 thì 66 x c + 32 = 66 x 0 + 32 = 0 + 32 = 32
Luyện tập
3. Viết vào chỗ trống theo mẫu:
28
167
32
Luyện tập
4. Tính chu vi hình vuông:
Một hình vuông có độ dài là a
Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có:
P = a x 4
Hãy tính chu vi hình vuông với:
a = 3 cm; a = 5 dm; a =8 m.
a
Bài giải
Nếu a = 3 cm thì P = a x 4 = 3 x 4 =12 (cm)
Nếu a = 5 dm thì P = a x 4 = 5 x 4 = 20 (dm)
Nếu a = 8 m thì P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (m)
Chúc các em làm bài tốt
Bài 5:
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) 12712 + 6543
12712 + 6543 gọi là gì? Kết quả của 12712 + 6543 gọi là gì?
b) 2570 x 6
2570 x 6 gọi là gì ? Kết quả của 2570 x 6 gọi là gì?
Tính:
Bài làm:
a) 12712 + 6543 = 19255
12712 + 6543 gọi là biểu thức.
19255 gọi là giá trị của biểu thức 12712 + 6543.
b) 2570 x 6 = 15420
2570 x 6 gọi là biểu thức.
19255 gọi là giá trị của biểu thức 2570 x 6.
Luyện tập
2. Tính giá trị của biểu thức:
a)
b)
c)
d)
35 + 3 x n với n=7;
168 – m x 5 với m=9;
237 – (66 + x ) với x=34;
37 x (18 : y ) với y = 9;
a) Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21= 56
c) Nếu x = 34 thì 237 - (66 + x) = 237 - (66 + 34) = 237 - 100 = 137
b) Nếu m = 9 thì 168 - m x 5 =168 - 9 x 5 = 168 - 45 =123
d) Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 2= 74
Luyện tập
3. Viết vào chỗ trống theo mẫu:
Luyện tập
3. Viết vào chỗ trống theo mẫu:
+) Nếu c = 7 thì 7 + 3 x c = 7 + 3 x 7 = 7 + 21 = 28
+) Nếu c = 6 thì (92 - c) + 81 = (92 - 6) + 81 = 86 + 81 = 167
+) Nếu c = 0 thì 66 x c + 32 = 66 x 0 + 32 = 0 + 32 = 32
Luyện tập
3. Viết vào chỗ trống theo mẫu:
28
167
32
Luyện tập
4. Tính chu vi hình vuông:
Một hình vuông có độ dài là a
Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có:
P = a x 4
Hãy tính chu vi hình vuông với:
a = 3 cm; a = 5 dm; a =8 m.
a
Bài giải
Nếu a = 3 cm thì P = a x 4 = 3 x 4 =12 (cm)
Nếu a = 5 dm thì P = a x 4 = 5 x 4 = 20 (dm)
Nếu a = 8 m thì P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (m)
Chúc các em làm bài tốt
 







Các ý kiến mới nhất