Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm văn quân
Ngày gửi: 20h:26' 13-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: phạm văn quân
Ngày gửi: 20h:26' 13-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
TOÁN
Bài 3: Phân số thập phân.
>
2
5
2
7
<
8
9
1
…
KHỞI ĐỘNG
Điền dấu >; <; = vào chỗ trống thích hợp:
…
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
a) Viết các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;
10 000:
b) Thi đua tìm các cặp số sao cho tích của chúng là 10; 100; 1000;…rồi viết tiếp vào bảng sau:
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
b) Thi đua tìm các cặp số sao cho tích của chúng là 10; 100; 1000;…rồi viết tiếp vào bảng sau:
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn:
7
10
8
100
31
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét: Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
3.a) Viết một vài phân số thập phân.
b) Tìm một phân số có thể viết thành phân số thập phân rồi viết vào vở:
B.Hoạt động thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
10
14
100
723
1000
2014
1000000
Ba phần mười
Mười bốn phần một trăm
Bảy trăm hai mươi ba phần một nghìn
Hai nghìn không mười bốn phần một triệu
b.Viết các phân số thập phân sau:
5
10
27
100
300
1000
9
1000000
Năm phần mười
Bảy mươi hai phần một trăm
Ba trăm phần nghìn
Chín phần phần triệu
Bài 2: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
10
3
17
10
100
52
;
;
;
439
1000
;
4
3000
Bài 3: Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân:
5
8
=
5 x
8 x
=
1000
a)
125
14
5
=
14 x
5 x
=
10
b)
125
625
2
2
28
Bài 3: Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân:
36
600
=
36 :
600 :
=
100
c)
6
77
70
=
77 :
70 :
=
10
d)
6
6
7
7
11
Bài 4. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân :
Bài 4. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân :
4
18
18 x
4
25
=
25 x
=
100
5000
4
72
5000 : 5
85
1000
5. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.
Các em làm bài vào vở.
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Bài tập củng cố kiến thức
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
100
4
10
50
1000
;
;
;
137
10000
;
69
1000000
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
a, Năm phần mười
b, Chín mươi sáu phần trăm
c, Một trăm mười một phần mười nghìn
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
7
5
4
25
15
50
;
;
;
4
20
Tiết học kết thúc
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HỌC SINH
TOÁN
Bài 3: Phân số thập phân.
>
2
5
2
7
<
8
9
1
…
KHỞI ĐỘNG
Điền dấu >; <; = vào chỗ trống thích hợp:
…
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
a) Viết các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;
10 000:
b) Thi đua tìm các cặp số sao cho tích của chúng là 10; 100; 1000;…rồi viết tiếp vào bảng sau:
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
b) Thi đua tìm các cặp số sao cho tích của chúng là 10; 100; 1000;…rồi viết tiếp vào bảng sau:
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn:
7
10
8
100
31
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét: Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
3.a) Viết một vài phân số thập phân.
b) Tìm một phân số có thể viết thành phân số thập phân rồi viết vào vở:
B.Hoạt động thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
10
14
100
723
1000
2014
1000000
Ba phần mười
Mười bốn phần một trăm
Bảy trăm hai mươi ba phần một nghìn
Hai nghìn không mười bốn phần một triệu
b.Viết các phân số thập phân sau:
5
10
27
100
300
1000
9
1000000
Năm phần mười
Bảy mươi hai phần một trăm
Ba trăm phần nghìn
Chín phần phần triệu
Bài 2: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
10
3
17
10
100
52
;
;
;
439
1000
;
4
3000
Bài 3: Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân:
5
8
=
5 x
8 x
=
1000
a)
125
14
5
=
14 x
5 x
=
10
b)
125
625
2
2
28
Bài 3: Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân:
36
600
=
36 :
600 :
=
100
c)
6
77
70
=
77 :
70 :
=
10
d)
6
6
7
7
11
Bài 4. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân :
Bài 4. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân :
4
18
18 x
4
25
=
25 x
=
100
5000
4
72
5000 : 5
85
1000
5. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.
Các em làm bài vào vở.
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Bài tập củng cố kiến thức
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
100
4
10
50
1000
;
;
;
137
10000
;
69
1000000
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
a, Năm phần mười
b, Chín mươi sáu phần trăm
c, Một trăm mười một phần mười nghìn
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
7
5
4
25
15
50
;
;
;
4
20
Tiết học kết thúc
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất