Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Hà
Ngày gửi: 19h:27' 15-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Thái Hà
Ngày gửi: 19h:27' 15-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
QUY ƯỚC LỚP MÌNH
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
- Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
- Tắt micro khi vào học; không tắt camara.
Tập trung nghe giảng.
- Viết bài cẩn thận.
- Không làm việc riêng.
Hãy viết một số tự nhiên.
Nhận xét :
Các số ta vừa nêu là những số tự nhiên
Trong các số sau đây, số nào là số tự nhiên?
2005
13,62
0
4019
Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Ngoài các số tự nhiên có một chữ số, còn có các số tự nhiên có 2, 3, 4, 5, 6, … chữ số.
Nhận xét :
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên:
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9 ; 10 ;...
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10,…
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0, dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0;1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
*Dãy số này 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10. có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Số 0 đứng ở vị trí nào của tia số ?
Làm thế nào để tìm số liền sau của một số tự nhiên ?
ĐẶC ĐIỂM CỦA DÃY SỐ TỰ NHIÊN
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
Làm thế nào để tìm số liền trước của một số tự nhiên ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó .
Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị .
Tìm số liền trước số 0 ?
Tìm số tự nhiên liền trước số 1 ?
Luyện tập
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống:
7
30
100
101
1001
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống:
11
99
999
1001
9999
3. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; . . .
6
b) . . . ; 87 ; 88
86
c) 896 ; . . . ; 898
897
d) 9 ; 10 ; . . .
11
e) 99 ; 100 ; . . .
g) 9998 ; 9999 ; . . .
101
10000
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 909 ; 910 ; 911; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
916
912
913
914
915
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên ?
CỦNG CỐ
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài sau
Cô dặn con:
Dặn dò
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
- Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
- Tắt micro khi vào học; không tắt camara.
Tập trung nghe giảng.
- Viết bài cẩn thận.
- Không làm việc riêng.
Hãy viết một số tự nhiên.
Nhận xét :
Các số ta vừa nêu là những số tự nhiên
Trong các số sau đây, số nào là số tự nhiên?
2005
13,62
0
4019
Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Ngoài các số tự nhiên có một chữ số, còn có các số tự nhiên có 2, 3, 4, 5, 6, … chữ số.
Nhận xét :
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên:
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9 ; 10 ;...
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10,…
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0, dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0;1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
*Dãy số này 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10. có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Số 0 đứng ở vị trí nào của tia số ?
Làm thế nào để tìm số liền sau của một số tự nhiên ?
ĐẶC ĐIỂM CỦA DÃY SỐ TỰ NHIÊN
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
Làm thế nào để tìm số liền trước của một số tự nhiên ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó .
Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị .
Tìm số liền trước số 0 ?
Tìm số tự nhiên liền trước số 1 ?
Luyện tập
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống:
7
30
100
101
1001
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống:
11
99
999
1001
9999
3. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; . . .
6
b) . . . ; 87 ; 88
86
c) 896 ; . . . ; 898
897
d) 9 ; 10 ; . . .
11
e) 99 ; 100 ; . . .
g) 9998 ; 9999 ; . . .
101
10000
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 909 ; 910 ; 911; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
916
912
913
914
915
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên ?
CỦNG CỐ
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài sau
Cô dặn con:
Dặn dò
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất