Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. Leisure Activities. Lesson 2. A Closer Look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Phương
Ngày gửi: 21h:50' 15-09-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích: 0 người
Friday, September 10th , 2021
Unit 1: Leisure time
Period 3 - Lesson 2: A Closer Look 1
( P 8,9)
I. Vocabulary
Making origami (n): gấp giấy
Texting (n): nhắn tin
Performance (n): màn biểu diễn
Relative (n): họ hàng
Reality show (n): chương trình thực tế
Comedy (n): hài kịch
Hanging out: đi chơi
Cultural event (n): sự kiện văn hóa
Socialise (v): giao lưu
Communicate (v): giao tiếp
* Look at the pie chart and answer the questions. (Ex. 1/p.8)
How much leisure time did people in the US have on an average day in 2012?
2. What did they do in their leisure time?

3. What were the three most common activities?

5.1 hours.
Reading, watching TV, using computers, …
Watching TV, socialising and communicating, and using the computer.
* Complete the table with the information from the pie chart.
* Look at the words. Match them to the category labels.
1. skateboarding, football, badminton
2. a novel, poetry, a magazine
3. the news, a reality show, a comedy
4. a new language, a skill
5. collecting stamps, making origami
6. going to local performances, visiting museums.
7. visiting relatives, going shopping, doing DIY
8. texting, going to the cinema, hanging out
a. Learning something interesting
b. reading
c. Spending time with family
d. Having hobbies
e. Playing sports
f. Watching TV
g. Socialising with friends
h. Going to cultural places
II. PRONUNCIATION
Clusters: /br/ or /pr/
* Complete the words under the pictures with /pr/ or /br/.
1. a___icot
2. ____idge
3. ___acelet
4.____ ead
5. ___incess
6._____ esident
7. ___esent
8. ___occoli
pr
br
br
br
pr
pr
pr
br
* Listen and repeat.
She loves making apricot jam.
My dad likes making bread in his free time.
Hen is our club president.
Mai keeps all her bracelets in a beautiful bags.
You will need a brush if you want to paint your room.
This is a wonderful present. Thanks so much!
III. Homework:
Practice Clusters /br/ or /pr/ again.
Answer the questions in Ex. 4/p.8 / textbook.
Be ready for A CLOSER LOOK 2.
468x90
 
Gửi ý kiến