Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 4.luyện tập sôd có 6 chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Hạnh
Ngày gửi: 23h:06' 15-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Toán Lớp 4
Luyện tập
Các số có sáu chữ số
Trang 10


1
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
1
1
1
1
1
1000
10 000
100 000
1. Viết theo mẫu:


1) Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
b)
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
0
3
9
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Cảm ơn các em đã làm tốt.
2. Đọc các số sau: a)

65 243:

762 543:

53 620:
2 453:
………………………………………………
……………………………………………
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
………………………………………………
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
………………………………………………
Cảm ơn các em đã làm tốt bài.
b) Chữ số 5 trong mỗi số trên thuộc hàng nào?
2453:………………………………………..
65243:………………………………………..

762543:……………………………………….

53620:…………………………………………
Chữ số 5 thuộc hàng chục
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
chục
nghìn
trăm
chục nghìn
3. Viết số các số sau:

a) Bốn nghìn ba trăm:………….
b) Hai mươi bốn nghìn
ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
4 300
……………….
……………….
24 301
24 316
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 350 000; 360 000; 370 000; …………..; ……………; ………………
a) 300 000; 400 000; 500 000; ……………; ……………; …………….
380 000
390 000
400 000
800 000
600 000
700 000
Củng cố - Dặn dò

- Ôn lại các bài đã học
Chuẩn bị: Hàng và lớp trang/11

Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 
Gửi ý kiến