Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tạ trung kiên
Ngày gửi: 12h:39' 16-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: tạ trung kiên
Ngày gửi: 12h:39' 16-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUI LỚP HỌC
Vào đăng kí học đúng giờ.
Mang sách giáo khoa, tập vỡ ghi chép, thực hành bài tập trong quá trình học
Không làm việc riêng, chú ý ghi chép khi nghe giảng.
Đăng nhập đúng họ tên, đúng lớp.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà và gửi đúng hạn qua Zalo Tạ Trung Kiên số ĐT: 0918347933.
( Học sinh vi phạm sau khi nhắc nhở 3 lần sẽ bị đuổi ra khỏi phòng học)
GIỚI THIỆU ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Bài 1 - Căn bậc hai
1. Căn bậc hai số học
Ở lớp 7, ta đã biết:
- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là
- Số 0 có đúng một căn bậc hai chính là số 0, ta viết
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
Giải
a) Căn bậc hai của 9 là và -3
d) Căn bậc hai của 2 là và
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là và -0,5
3
0,5
Định nghĩa:
1. Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là (= 5)
Căn bậc hai số học của 3 là
Bài 1 - Tiết 1: Căn bậc hai
1. Căn bậc hai số học
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Với a ≥ 0, ta có:
Chú ý: Với a ≥ 0, ta có:
Nếu thì và
Nếu và thì
Ta viết:
Bài 1 - Tiết 1: Căn bậc hai
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
Giải
a) vì và
b) vì và
c) vì và
d) vì và
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
Giải
a) Căn bậc hai của 64 là: 8 và -8
b) Căn bậc hai của 81 là: 9 và -9
c) Căn bậc hai của 64 là: 8 và -8
Bài tập 6 SBT toán 9 tập 1
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Với hai số a và b không âm, nếu thì
Ta cũng có thể chứng minh được:
Với hai số a và b không âm, nếu thì
2. So sánh các căn bậc hai số học:
*Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có
Giải
Giải
Giải
a) Với ta có: . Vậy
b) Với ta có: . Vậy
a) Với ta có: . Vậy
b) Với ta có: . Vậy
Giải
Định nghĩa:
1. Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Với a ≥ 0, ta có:
Chú ý:
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
*Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có
Ghi nhớ: Căn bậc hai
2. So sánh các căn bậc hai số học:
BÀI TẬP
Bài 1: Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
Giải
Những số nào có căn bậc hai:
BÀI TẬP
Bài 2: Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Giải
Đáp án
a)11 và -11
b)12 và -12
e)16 và -16
f)18 và -18
c)13 và -13
h)20 và -20
g)19 và -19
d)15 và -15
a)121
b)144
e)256
f)324
g)361
h)400
d)225
c)169
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
Bài tập 1 (SGK/6)
Bài tập. So sánh:
a) 9 và
b) và 7
Vì 81 > 80 >
9 >
b) 51 > 49 >
> 7
GIẢI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥ 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng
Bài tập về nhà: 1,2,4 tr 6,7 SGK. Bài 1,4,7,9 tr 3,4 SBT
Ôn định lí Pi – ta – go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
Đọc phần “có thể em chưa biết”
Đọc trước bài 2.
Đk: a ≥ 0
Vào đăng kí học đúng giờ.
Mang sách giáo khoa, tập vỡ ghi chép, thực hành bài tập trong quá trình học
Không làm việc riêng, chú ý ghi chép khi nghe giảng.
Đăng nhập đúng họ tên, đúng lớp.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà và gửi đúng hạn qua Zalo Tạ Trung Kiên số ĐT: 0918347933.
( Học sinh vi phạm sau khi nhắc nhở 3 lần sẽ bị đuổi ra khỏi phòng học)
GIỚI THIỆU ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Bài 1 - Căn bậc hai
1. Căn bậc hai số học
Ở lớp 7, ta đã biết:
- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là
- Số 0 có đúng một căn bậc hai chính là số 0, ta viết
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
Giải
a) Căn bậc hai của 9 là và -3
d) Căn bậc hai của 2 là và
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là và -0,5
3
0,5
Định nghĩa:
1. Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là (= 5)
Căn bậc hai số học của 3 là
Bài 1 - Tiết 1: Căn bậc hai
1. Căn bậc hai số học
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Với a ≥ 0, ta có:
Chú ý: Với a ≥ 0, ta có:
Nếu thì và
Nếu và thì
Ta viết:
Bài 1 - Tiết 1: Căn bậc hai
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
Giải
a) vì và
b) vì và
c) vì và
d) vì và
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
Giải
a) Căn bậc hai của 64 là: 8 và -8
b) Căn bậc hai của 81 là: 9 và -9
c) Căn bậc hai của 64 là: 8 và -8
Bài tập 6 SBT toán 9 tập 1
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Với hai số a và b không âm, nếu thì
Ta cũng có thể chứng minh được:
Với hai số a và b không âm, nếu thì
2. So sánh các căn bậc hai số học:
*Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có
Giải
Giải
Giải
a) Với ta có: . Vậy
b) Với ta có: . Vậy
a) Với ta có: . Vậy
b) Với ta có: . Vậy
Giải
Định nghĩa:
1. Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Với a ≥ 0, ta có:
Chú ý:
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
*Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có
Ghi nhớ: Căn bậc hai
2. So sánh các căn bậc hai số học:
BÀI TẬP
Bài 1: Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
Giải
Những số nào có căn bậc hai:
BÀI TẬP
Bài 2: Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Giải
Đáp án
a)11 và -11
b)12 và -12
e)16 và -16
f)18 và -18
c)13 và -13
h)20 và -20
g)19 và -19
d)15 và -15
a)121
b)144
e)256
f)324
g)361
h)400
d)225
c)169
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
Bài tập 1 (SGK/6)
Bài tập. So sánh:
a) 9 và
b) và 7
Vì 81 > 80 >
9 >
b) 51 > 49 >
> 7
GIẢI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥ 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng
Bài tập về nhà: 1,2,4 tr 6,7 SGK. Bài 1,4,7,9 tr 3,4 SBT
Ôn định lí Pi – ta – go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
Đọc phần “có thể em chưa biết”
Đọc trước bài 2.
Đk: a ≥ 0
 







Các ý kiến mới nhất