So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Hợp
Ngày gửi: 16h:59' 17-09-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Hợp
Ngày gửi: 16h:59' 17-09-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH
GV: Trần Thị Thủy
So sánh các số có nhiều chữ số
KHỞI ĐỘNG
* Nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số : 356 748 ; 645897.
* Viết các số:
- 2 trăm nghìn, 5 nghìn và 8 chục.
- 7 trăm nghìn, 3 trăm và 4 đơn vị.
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
99578 100 000
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau:
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
863 451 863 400
8
8
6
6
3
3
4
4
0
5
>
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 1.
9999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
?
<
<
>
=
<
<
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 2.
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 3:
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567.
Từ bé đến lớn:
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 4: Viết số :
a) Số lớn nhất có ba chữ số là:
999
b) Số bé nhất có ba chữ số là:
100
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là:
999 999
d) Số bé nhất có sáu chữ số là:
100 000
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
99 999 100 000
>
765 200
765 199
>
765 240 = 765 240
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35 925
B. 305 925
C. 305 952
D. 350 925
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378 523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau: “274 839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
D
So sánh hai số 9999 và 10 000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
C
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
A
DẶN DÒ
Làm vở BTT /trang 11.
Đọc trước bài : “Triệu và lớp triệu”.
CHÀO CÁC EM!
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH
GV: Trần Thị Thủy
So sánh các số có nhiều chữ số
KHỞI ĐỘNG
* Nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số : 356 748 ; 645897.
* Viết các số:
- 2 trăm nghìn, 5 nghìn và 8 chục.
- 7 trăm nghìn, 3 trăm và 4 đơn vị.
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
99578 100 000
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau:
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
863 451 863 400
8
8
6
6
3
3
4
4
0
5
>
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 1.
9999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
?
<
<
>
=
<
<
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 2.
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 3:
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567.
Từ bé đến lớn:
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 4: Viết số :
a) Số lớn nhất có ba chữ số là:
999
b) Số bé nhất có ba chữ số là:
100
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là:
999 999
d) Số bé nhất có sáu chữ số là:
100 000
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
99 999 100 000
>
765 200
765 199
>
765 240 = 765 240
Toán: So sánh các số có nhiều chữ số
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35 925
B. 305 925
C. 305 952
D. 350 925
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378 523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau: “274 839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
D
So sánh hai số 9999 và 10 000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
C
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
A
DẶN DÒ
Làm vở BTT /trang 11.
Đọc trước bài : “Triệu và lớp triệu”.
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất