Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Các giới sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Bình
Ngày gửi: 22h:15' 17-09-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 2 người (Đoàn Như, Nguyễn Thị Thanh Bình)
TIẾT 3. Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT
I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới
1. Khái niệm Giới
2. Hệ thống phân loại 5 giới
II. Đặc điểm chính của mỗi giới
1. Giới Khởi sinh
2. Giới Nguyên sinh
3. Giới Nấm
4. Giới Thực vật
5. Giới Động vật
TIẾT 3. Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT
TIẾT 3. BÀI 2. CÁC GIỚI SINH VẬT
I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới
1. Khái niệm giới
? Nêu đặc điểm chung của Rêu, Hạt Trần, Hạt Kín ?
Rêu
Hạt Kín
Hạt Trần
Giới thực vật
? Giới là gì ?
- Giới(Regnum): là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
? Dưới Giới có những đơn vị phân loại nào ?
TIẾT 3. BÀI 2. CÁC GIỚI SINH VẬT
I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới
1. Khái niệm giới
Rêu
Hạt Kín
Hạt Trần
Thế giới sinh vật được phân thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là: Giới - ngành - lớp - bộ - họ- chi (giống)- loài.
Giới
Ngành
Lớp
Bộ
Họ
Chi
Loài
TIẾT 3. BÀI 2. CÁC GIỚI SINH VẬT
I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới
1. Khái niệm giới
Rêu
Hạt Kín
Hạt Trần
2. Hệ thống phân loại 5 giới
Giới Khởi sinh
(Monera)
Giới Nguyên sinh
(Protista)
....................................................................................................
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
TIẾT 3. BÀI 2. CÁC GIỚI SINH VẬT
I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới
II. Đặc điểm chính của mỗi giới
Rêu
Hạt Kín
Hạt Trần
Nội dung
Giới
Phiếu học tập: Đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật
Dị dưỡng (hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Kiểu
dinh dưỡng
Nhân sơ
Mức độ tổ chức cơ thể
1. Giới Khởi sinh (Monera)
Cấu tạo của tế bào vi khuẩn
Loại tế bào
Đơn bào
Kích thước hiển vi (1-5µm)
Đại diện
Vi khuẩn
Vi khuẩn Lam( Cyanobacteria)
Vi khuẩn E.coli
Vi khuẩn Lactobacillus
Vi khuẩn Lao
- Tảo đơn bào, đa bào
- Nấm nhầy
- Động vật nguyên sinh (trùng đế giày, trùng biến hình)
Dị dưỡng (hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Kiểu dinh dưỡng
- Nhân thực(một số có diệp lục)
2. Giới Nguyên sinh (Protista)
Trùng đế giày

- Đơn bào hoặc đa bào
Loại tế bào
Mức độ tổ chức cơ thể
Đại diện
Giới Nguyên sinh
ĐVNS
TẢO
NẤM NHÀY
Trùng kiết lị
Ammonia tepida
Amip
Tubifera ferruginosa
Cribraria cancellata
Hemitrichia calycaulata

Nấm nhầy
Tảo
Nấm men, nấm sợi,nấm đảm, địa y
Đại diện
Dị dưỡng (hoại sinh, kí sinh,cộng sinh)
Kiểu dinh dưỡng

Nhân thực
Loại tế bào
3. Giới Nấm (Fungi)
Nấm men
Nấm đảm
Đơn bào hoặc đa bào
Cấu trúc dạng sợi
Mức độ tổ chức
Thành TB chứa Kitin, không có lục lạp
Giới Nấm
Nấm men
Nấm sợi
Nấm đảm
Địa y
,
- Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
Đại diện
Tự dưỡng, có khả năng quang hợp.
Kiểu dinh dưỡng
Đa bào phức tạp.
Sống cố định.
Khả năng cảm ứng chậm
Mức độ tổ chức cơ thể
4. Giới Thực vật (Plantae)
Nhân thực
Loại tế bào
Thành TB chứa xenlulose,có lục lạp
Giới Thực vật
Rêu
Quyết
Hạt trần
Hạt kín
- Động vật không xương sống(giun dẹp, da gai…)
- Động vật có xương sống (chim, cá thú…)
Đại diện
Dị dưỡng
Kiểu dinh dưỡng
Nhân thực
Loại tế bào
5. Giới Động vật (Animalia)
Mức độ tổ chức cơ thể
- Đa bào phức tạp
- Phản ứng nhanh
- Có khả năng di chuyển
Giới Động vật
ĐV không xương sống
ĐV có xương sống
Động vật không xương sống

San hô
Hải quỳ
S?a bi?n
Thủy Tức
Cestode(ngành giun dẹp)
Nematode(ngnh giun trịn)
Động vật có xương sống
Lớp cá
Lớp thú
Lớp lưỡng cư
Lớp bò sát
II. Dặc điểm chính của mỗi giới
Quan sát 1 số đại diện của các giới sinh vật
Nội dung
Giới
-Rêu
-Quyết
-Hạt trần
-Hạt kín
- Động vật không xương
- Động vật có xương
- Nấm men
- Nấm sợi
Nấm đảm
Địa y
-Tảo
-Nấm nhày
-Động vật Nguyên sinh
 
Gửi ý kiến