Bài 4. Mô

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng
Ngày gửi: 09h:16' 18-09-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 360
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng
Ngày gửi: 09h:16' 18-09-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
R I B Ô X Ô M
Hàng ngang số 1: Có 7 chữ cái. Nơi tổng hợp Prôtêin?
2
Hàng ngang số 4: Có 11 chữ cái. Cấu trúc quy định sự hình thành Prôtêin
L Ư Ớ I N Ộ I C H Ấ T
Hàng ngang số 3: Có 5 chữ cái. Tham gia vào hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng?
3
T I T H Ể
4
Hàng ngang số 2: Có 11 chữ cái. Thành phần vận chuyển các chất trong tế bào
N H I Ễ M S Ắ C T H Ể
5
Hàng ngang số 5: Có 10 chữ cái. Thành phần thu nhận, tích trữ…của tế bào
B Ộ M Á Y G Ô N G I
B
T
Ế
À
O
T Ế B À O
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
Tế bào mỡ
Mô mỡ ( có vai trò dự trữ năng lượng, cách nhiệt)
Nhận xét về hình dạng và chức năng của các tế bào trong mô mỡ?
I.Khái niệm mô:
Mô là gì?
Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
I.Khái niệm mô:
II.Các loại mô:
Mô biểu bì
Mô liên kết
Mô cơ
Mô thần kinh
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
I.Khái niệm mô:
II.Các loại mô:
Có 4 loại mô: Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.
1. Mô biểu bì
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
Hình 4.1 Mô biểu bì
A. Mô biểu bì dạ dày B. Mô biểu bì ở da
Da
Tử cung
Dạ dày
Ruột
Bàng quang, bóng đái
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
Chức năng của mô biểu bì?
Mô biểu có chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết.
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
Mô biểu có chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết.
2. Mô liên kết
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
2. Mô liên kết
Hình 4.2 Các loại mô liên kết
Mô sợi B. Mô sụn C.Mô xương D.Mô mỡ
Chức năng của các mô liên kết?
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
2. Mô liên kết
Mô liên kết có chức năng nâng đỡ, liên kết các cơ quan.
Mô máu cũng là mô liên kết
Vị trí các loại mô cơ
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
Vị trí mô thần kinh
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
3. Mô cơ
Mô cơ gồm: cơ vân, cơ tim, có chức năng co giãn.
4. Mô thần kinh
Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin, điều khiển hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích của môi trường.
Nghiên cứu thông tin SGK hoàn thành bảng sau:
Gồm cơ vân, cơ tim, có chức năng co dãn, tạo nên sự vận động.
Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin, điều khiển hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích của môi trường.
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔ THẦN KINH
1. Tập thể thao
2. Ngủ đủ giấc.
Uống đủ nước
số lít nước cần uống = cân nặng ( kg) x 0,04
MỘT SỐ THỰC PHẨM TỐT CHO MÔ THẦN KINH
Đậu Phộng
Dâu Tây
Trứng
Cá Thu
Thịt Gà
Hải sản
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1
2
3
4
Câu 1: Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện các chức năng nhất định được gọi là?
A. Cơ quan
B. Bào quan
C. Mô
D. Cơ thể .
Câu 2 : Mô biểu bì có chức năng?
A. Co, dãn tạo sự vận động.
B. Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin.
C. Nâng đỡ, liên kết.
D. Bảo vệ, hấp thụ, tiết.
Câu 3: Mô cơ có mấy loại là những loại nào?
A. Có 2 loại: cơ vân, cơ trơn.
B. Có 3 loại: cơ vân, cơ trơn, cơ bắp.
C. Có 2 loại: cơ trơn, cơ tim.
D. Có 3 loại: cơ vân, cơ trơn, cơ tim.
Câu 4: Loại mô nào điều khiển hoạt động các cơ quan trong cơ thể?
A. Mô liên kết
B. Mô thần kinh
C. Mô cơ
D. Mô biểu bì
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài
Lập bảng so sánh về chức năng của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh .
Trả lời câu 4 sgk trang 17
Chuẩn bị bài: Thực hành : Quan sát tế bào và mô
+ Gv chuẩn bị video quan sát các loại mô.
+ Hs dụng cụ vẽ hình.
THANK YOU
1
R I B Ô X Ô M
Hàng ngang số 1: Có 7 chữ cái. Nơi tổng hợp Prôtêin?
2
Hàng ngang số 4: Có 11 chữ cái. Cấu trúc quy định sự hình thành Prôtêin
L Ư Ớ I N Ộ I C H Ấ T
Hàng ngang số 3: Có 5 chữ cái. Tham gia vào hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng?
3
T I T H Ể
4
Hàng ngang số 2: Có 11 chữ cái. Thành phần vận chuyển các chất trong tế bào
N H I Ễ M S Ắ C T H Ể
5
Hàng ngang số 5: Có 10 chữ cái. Thành phần thu nhận, tích trữ…của tế bào
B Ộ M Á Y G Ô N G I
B
T
Ế
À
O
T Ế B À O
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
Tế bào mỡ
Mô mỡ ( có vai trò dự trữ năng lượng, cách nhiệt)
Nhận xét về hình dạng và chức năng của các tế bào trong mô mỡ?
I.Khái niệm mô:
Mô là gì?
Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
I.Khái niệm mô:
II.Các loại mô:
Mô biểu bì
Mô liên kết
Mô cơ
Mô thần kinh
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
I.Khái niệm mô:
II.Các loại mô:
Có 4 loại mô: Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.
1. Mô biểu bì
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
Hình 4.1 Mô biểu bì
A. Mô biểu bì dạ dày B. Mô biểu bì ở da
Da
Tử cung
Dạ dày
Ruột
Bàng quang, bóng đái
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
Chức năng của mô biểu bì?
Mô biểu có chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết.
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
Mô biểu có chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết.
2. Mô liên kết
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
2. Mô liên kết
Hình 4.2 Các loại mô liên kết
Mô sợi B. Mô sụn C.Mô xương D.Mô mỡ
Chức năng của các mô liên kết?
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
1. Mô biểu bì
2. Mô liên kết
Mô liên kết có chức năng nâng đỡ, liên kết các cơ quan.
Mô máu cũng là mô liên kết
Vị trí các loại mô cơ
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
Vị trí mô thần kinh
TIẾT 4: BÀI 4: MÔ
II.Các loại mô:
3. Mô cơ
Mô cơ gồm: cơ vân, cơ tim, có chức năng co giãn.
4. Mô thần kinh
Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin, điều khiển hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích của môi trường.
Nghiên cứu thông tin SGK hoàn thành bảng sau:
Gồm cơ vân, cơ tim, có chức năng co dãn, tạo nên sự vận động.
Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin, điều khiển hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích của môi trường.
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔ THẦN KINH
1. Tập thể thao
2. Ngủ đủ giấc.
Uống đủ nước
số lít nước cần uống = cân nặng ( kg) x 0,04
MỘT SỐ THỰC PHẨM TỐT CHO MÔ THẦN KINH
Đậu Phộng
Dâu Tây
Trứng
Cá Thu
Thịt Gà
Hải sản
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1
2
3
4
Câu 1: Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện các chức năng nhất định được gọi là?
A. Cơ quan
B. Bào quan
C. Mô
D. Cơ thể .
Câu 2 : Mô biểu bì có chức năng?
A. Co, dãn tạo sự vận động.
B. Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin.
C. Nâng đỡ, liên kết.
D. Bảo vệ, hấp thụ, tiết.
Câu 3: Mô cơ có mấy loại là những loại nào?
A. Có 2 loại: cơ vân, cơ trơn.
B. Có 3 loại: cơ vân, cơ trơn, cơ bắp.
C. Có 2 loại: cơ trơn, cơ tim.
D. Có 3 loại: cơ vân, cơ trơn, cơ tim.
Câu 4: Loại mô nào điều khiển hoạt động các cơ quan trong cơ thể?
A. Mô liên kết
B. Mô thần kinh
C. Mô cơ
D. Mô biểu bì
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài
Lập bảng so sánh về chức năng của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh .
Trả lời câu 4 sgk trang 17
Chuẩn bị bài: Thực hành : Quan sát tế bào và mô
+ Gv chuẩn bị video quan sát các loại mô.
+ Hs dụng cụ vẽ hình.
THANK YOU
 







Các ý kiến mới nhất