Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Trang
Ngày gửi: 10h:04' 18-09-2021
Dung lượng: 815.1 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Trang
Ngày gửi: 10h:04' 18-09-2021
Dung lượng: 815.1 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 12: Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
850 304 900
8 5 0 3 0 4 9 0 0
4 0 3 2 1 0 7 1 5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
: Tám mươi lăm triệu một trăm hai mươi
: Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
: Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm
: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
: Một triệu không trăm linh một
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507
85 000 120
8 500 658
178 320 005
830 402 960
1 000 001
Bài 3: Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau
a) 715 638:
b) 571 638:
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn lớp nghìn,
có giá trị là 5000
Chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn, có giá trị là 500 000
Toán
Tiết 12: Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
850 304 900
8 5 0 3 0 4 9 0 0
4 0 3 2 1 0 7 1 5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
: Tám mươi lăm triệu một trăm hai mươi
: Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
: Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm
: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
: Một triệu không trăm linh một
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507
85 000 120
8 500 658
178 320 005
830 402 960
1 000 001
Bài 3: Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau
a) 715 638:
b) 571 638:
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn lớp nghìn,
có giá trị là 5000
Chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn, có giá trị là 500 000
 








Các ý kiến mới nhất