Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 16h:20' 18-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 16h:20' 18-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ôn bài cũ
Em hãy viết số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có sáu chữ số
2. So sánh hai số sau ?
123 456 …. 12 356
564 785 … 564 985
<
>
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như sau:
+ Đếm xem số các chữ số có bằng nhau không, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn, số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất. Hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn, hàng nào có số bé hơn thì số đó bé hơn.
0
0
1
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu ,
10 triệu gọi là 1 chục triệu ,
viết là:1 000 000.
Hàng triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
Các hàng, lớp đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Các hàng, lớp đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
Kết Luận
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là : 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu viết là 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
* Đếm bớt 1 triệu từ 10 triệu đến 1 triệu
10 triệu; 9 triệu; 8 triệu; 7 triệu; 6 triệu; 5 triệu; 4 triệu; 3 triệu; 2 triệu; 1triệu.
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu; 6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ....................
4 chục triệu ...................
5 chục triệu ...................
6 chục triệu ...................
7 chục triệu ...................
8 chục triệu ...................
9 chục triệu ...................
1 trăm triệu 100 000 000
2 trăm triệu ....................
3 trăm triệu ...................
Bài 2/13:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu 30 000 000
4 chục triệu 40 000 000
5 chục triệu 50 000 000
6 chục triệu 60 000 000
7 chục triệu 70 000 000
8 chục triệu 80 000 000
9 chục triệu 90 000 000
1 trăm triệu 100 000 000
2 trăm triệu 200 000 000
3 trăm triệu 300 000 000
ĐÁP ÁN
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
15 000 có 3 chữ số 0
350 có 1 chữ số 0
600 có 2 chữ số 0
1 300 có 2 chữ số 0
50 000 co 4 chữ số 0
7 000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chữ số 0
900 000 000 có 9 chữ số 0
Mười lăm nghìn.
Ba trăm năm mươi.
Sáu trăm
Một nghìn ba trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 4: Viết theo mẫu:
Ba trăm mười hai triệu
312 000 000
236 000 000
Chín trăm chín mươi triệu
Bảy trăm linh tám triệu
3
1
2
0
0
0
0
0
0
Hai trăm ba mươi sáu triệu
2
3
6
0
0
0
0
0
0
5
0
0
0
0
0
0
0
0
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
TRÒ CHƠI
Ai nhanh hơn?
Củng Cố
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
CÂU 1:
Số năm triệu có mấy chữ số 0?
ĐÁP ÁN : 500 000 000
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
ĐÁP ÁN: 3 000 000
CÂU 2:
Viết số ba triệu?
DẶN DÒ
Học thuộc cách so sánh
Làm các bài tập trong vở Bài tập Toán
Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
CHÀO TẠM BIỆT
Em hãy viết số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có sáu chữ số
2. So sánh hai số sau ?
123 456 …. 12 356
564 785 … 564 985
<
>
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như sau:
+ Đếm xem số các chữ số có bằng nhau không, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn, số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất. Hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn, hàng nào có số bé hơn thì số đó bé hơn.
0
0
1
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu ,
10 triệu gọi là 1 chục triệu ,
viết là:1 000 000.
Hàng triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
Các hàng, lớp đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Các hàng, lớp đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
Kết Luận
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là : 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu viết là 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
* Đếm bớt 1 triệu từ 10 triệu đến 1 triệu
10 triệu; 9 triệu; 8 triệu; 7 triệu; 6 triệu; 5 triệu; 4 triệu; 3 triệu; 2 triệu; 1triệu.
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu; 6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ....................
4 chục triệu ...................
5 chục triệu ...................
6 chục triệu ...................
7 chục triệu ...................
8 chục triệu ...................
9 chục triệu ...................
1 trăm triệu 100 000 000
2 trăm triệu ....................
3 trăm triệu ...................
Bài 2/13:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu 30 000 000
4 chục triệu 40 000 000
5 chục triệu 50 000 000
6 chục triệu 60 000 000
7 chục triệu 70 000 000
8 chục triệu 80 000 000
9 chục triệu 90 000 000
1 trăm triệu 100 000 000
2 trăm triệu 200 000 000
3 trăm triệu 300 000 000
ĐÁP ÁN
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
15 000 có 3 chữ số 0
350 có 1 chữ số 0
600 có 2 chữ số 0
1 300 có 2 chữ số 0
50 000 co 4 chữ số 0
7 000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chữ số 0
900 000 000 có 9 chữ số 0
Mười lăm nghìn.
Ba trăm năm mươi.
Sáu trăm
Một nghìn ba trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 4: Viết theo mẫu:
Ba trăm mười hai triệu
312 000 000
236 000 000
Chín trăm chín mươi triệu
Bảy trăm linh tám triệu
3
1
2
0
0
0
0
0
0
Hai trăm ba mươi sáu triệu
2
3
6
0
0
0
0
0
0
5
0
0
0
0
0
0
0
0
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
TRÒ CHƠI
Ai nhanh hơn?
Củng Cố
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
CÂU 1:
Số năm triệu có mấy chữ số 0?
ĐÁP ÁN : 500 000 000
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
ĐÁP ÁN: 3 000 000
CÂU 2:
Viết số ba triệu?
DẶN DÒ
Học thuộc cách so sánh
Làm các bài tập trong vở Bài tập Toán
Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
CHÀO TẠM BIỆT
 







Các ý kiến mới nhất