Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dãy số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: hoàng thị thu huyền
Ngày gửi: 20h:13' 18-09-2021
Dung lượng: 829.8 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Kiểm tra bài cũ
Đọc các số sau:
8 105 260
85 003 200
245 867 091
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
Dãy số tự nhiên
- Các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … có phải dãy số tự nhiên không?
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số :
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.
Tìm số tự nhiên lớn nhất ?
Nhận xét:
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó . Vì thế, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .
Tìm số tự nhiên liền trước số 1 ?
Tìm số liền trước số 0 ?
Nhận xét :
Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị?
Nhận xét :
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị .
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
Bài 1:
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống :
7
30
100
101
1001
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
Bài 1:
Bài 2:
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống :
11
99
999
1001
9999
Toán
Dãy số tự nhiên
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
3. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; . . .
6
b) . . . ; 87 ; 88
86
c) 896 ; . . . ; 898
897
d) 9 ; 10 ; . . .
11
e) 99 ; 100 ; . . .
g) 9998 ; 9999 ; . . .
101
10000
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4 (a):
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
911
912
913
914
915
b) 0; 2; 4; 6; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .; ….;…..
c) 1; 3; 5; 7; … ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . ; …
b) 0; 2; 4; 6; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .; ….;…..
c) 1; 3; 5; 7; … ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . ; …
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
GIẢM TẢI
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Chúc các con học sinh chăm ngoan, học giỏi.
 
Gửi ý kiến