Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM NGUYỄN THU TÂM
Ngày gửi: 23h:24' 18-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: PHẠM NGUYỄN THU TÂM
Ngày gửi: 23h:24' 18-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP PHÚ
TOÁN 5
GV: PHẠM NGUYỄN THU TÂM
ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC
Hãy kể những đơn vị đo thời gian mà các em đã học.
thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Điền vào chỗ chấm:
1 thế kỉ = ………… năm
1 năm = …………..tháng
1 năm =…………. ngày
1 năm nhuận =………… ngày
Cứ 4 năm có……. năm nhuận
100
12
365
366
1
- Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể 5 năm nhuận tiếp theo.
Năm 2004, 2008, 20012, 2016, 2020
- Em có nhận xét gì về những năm đó?
Theo quy ước, năm nào chia hết cho 4 thì năm đó là năm nhuận.
Em hãy kể tên 12 tháng trong năm.
Tháng một (tháng Giêng), tháng hai, tháng ba,
tháng tư, tháng năm, tháng sáu, tháng bảy, tháng tám, tháng chín, tháng mười,
tháng mười một, tháng mười hai (tháng Chạp)
Trong 12 tháng đó, hãy kể tên những tháng:
- Có 31 ngày:………………………………
…………………………………………….
- Có 30 ngày:………………………………
……………………………………………..
- Tháng hai có…………ngày
(vào năm nhuận có……… ngày)
tháng một, tháng ba, tháng năm,
tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
tháng tư, tháng sáu,
tháng chín, tháng mười một.
28
29
1 tuần = ………… ngày
1 ngày = ………… giờ
1 giờ = …………. phút
1 phút =…………. giây
Điền vào chỗ trống
24
7
60
60
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
1,5 năm = …... tháng
0,5 giờ = …… phút
216 phút = ……giờ ...... phút
(12 tháng x 1,5 = 18 tháng)
(60 phút x 0,5= 30 phút)
216 phút = ……giờ
( 216 : 60= 3 ( dư 36)
( 216 phút : 60 = 3,6 giờ )
18
30
40
3
36
3,6
Bài 1: Các phát minh trong hình vẽ bên được công bố vào thế kỷ nào?
Kính viễn vọng năm 1671 thuộc thế kỷ XVII
Bút chì
năm 1794 thuộc thế kỷ XVIII
Đầu máy xe lửa năm 1804 thuộc thế kỷ XIX
Xe đạp năm 1869 thuộc thế kỷ XIX
Ô tô năm 1886 thuộc thế kỷ XIX
Máy bay năm 1903 thuộc thế kỷ XX
Máy tính điện tử năm 1946 thuộc thế kỷ XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957 thuộc thế kỷ XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
6 năm = …… tháng
4 năm 2 tháng = …… tháng
3 năm rưỡi = …… tháng
3 ngày =…… giờ
0,5 ngày = …… giờ
3 ngày rưỡi = …… giờ
72
50
42
72
12
84
180
90
45
360
30
3600
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
72 phút = ……. giờ
270 phút = ……. giờ
30 giây = ……… phút
135 giây = ……. phút
1,2
4,5
0,5
2,25
Dặn dò:
Ôn lại cách đổi các đơn vị đo thời gian
Làm bài trong vở bài tập toán bài 122
Xem bài tiếp theo
TOÁN 5
GV: PHẠM NGUYỄN THU TÂM
ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC
Hãy kể những đơn vị đo thời gian mà các em đã học.
thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Điền vào chỗ chấm:
1 thế kỉ = ………… năm
1 năm = …………..tháng
1 năm =…………. ngày
1 năm nhuận =………… ngày
Cứ 4 năm có……. năm nhuận
100
12
365
366
1
- Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể 5 năm nhuận tiếp theo.
Năm 2004, 2008, 20012, 2016, 2020
- Em có nhận xét gì về những năm đó?
Theo quy ước, năm nào chia hết cho 4 thì năm đó là năm nhuận.
Em hãy kể tên 12 tháng trong năm.
Tháng một (tháng Giêng), tháng hai, tháng ba,
tháng tư, tháng năm, tháng sáu, tháng bảy, tháng tám, tháng chín, tháng mười,
tháng mười một, tháng mười hai (tháng Chạp)
Trong 12 tháng đó, hãy kể tên những tháng:
- Có 31 ngày:………………………………
…………………………………………….
- Có 30 ngày:………………………………
……………………………………………..
- Tháng hai có…………ngày
(vào năm nhuận có……… ngày)
tháng một, tháng ba, tháng năm,
tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
tháng tư, tháng sáu,
tháng chín, tháng mười một.
28
29
1 tuần = ………… ngày
1 ngày = ………… giờ
1 giờ = …………. phút
1 phút =…………. giây
Điền vào chỗ trống
24
7
60
60
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
1,5 năm = …... tháng
0,5 giờ = …… phút
216 phút = ……giờ ...... phút
(12 tháng x 1,5 = 18 tháng)
(60 phút x 0,5= 30 phút)
216 phút = ……giờ
( 216 : 60= 3 ( dư 36)
( 216 phút : 60 = 3,6 giờ )
18
30
40
3
36
3,6
Bài 1: Các phát minh trong hình vẽ bên được công bố vào thế kỷ nào?
Kính viễn vọng năm 1671 thuộc thế kỷ XVII
Bút chì
năm 1794 thuộc thế kỷ XVIII
Đầu máy xe lửa năm 1804 thuộc thế kỷ XIX
Xe đạp năm 1869 thuộc thế kỷ XIX
Ô tô năm 1886 thuộc thế kỷ XIX
Máy bay năm 1903 thuộc thế kỷ XX
Máy tính điện tử năm 1946 thuộc thế kỷ XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957 thuộc thế kỷ XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
6 năm = …… tháng
4 năm 2 tháng = …… tháng
3 năm rưỡi = …… tháng
3 ngày =…… giờ
0,5 ngày = …… giờ
3 ngày rưỡi = …… giờ
72
50
42
72
12
84
180
90
45
360
30
3600
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
72 phút = ……. giờ
270 phút = ……. giờ
30 giây = ……… phút
135 giây = ……. phút
1,2
4,5
0,5
2,25
Dặn dò:
Ôn lại cách đổi các đơn vị đo thời gian
Làm bài trong vở bài tập toán bài 122
Xem bài tiếp theo
 







Các ý kiến mới nhất