Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Anh
Ngày gửi: 08h:29' 19-09-2021
Dung lượng: 806.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Anh
Ngày gửi: 08h:29' 19-09-2021
Dung lượng: 806.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
Ôn tập các số đến 100 000
2
Bài 1.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
… ;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000
Toán
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau ........ đơn vị.
1 000
10 000
+ Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn kém nhau .......... đơn vị.
…
…
…
… ;
… ;
3
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
45 782
63 850
16212
8105
70 008
Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi hai
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
7
8
2
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
5
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3. a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 =
b) Viết theo mẫu:
8000 + 700 + 20 + 3
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 = 6000 + 200 + 3 =
6000 + 200 + 30 = 5000 + 2 =
5
Bài 4. Tính Chu vi của các hình sau:
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
Ôn tập các số đến 100 000
2
Bài 1.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
… ;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000
Toán
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau ........ đơn vị.
1 000
10 000
+ Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn kém nhau .......... đơn vị.
…
…
…
… ;
… ;
3
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
45 782
63 850
16212
8105
70 008
Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi hai
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
7
8
2
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
5
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3. a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 =
b) Viết theo mẫu:
8000 + 700 + 20 + 3
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 = 6000 + 200 + 3 =
6000 + 200 + 30 = 5000 + 2 =
5
Bài 4. Tính Chu vi của các hình sau:
 







Các ý kiến mới nhất