Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 09h:04' 19-09-2021
Dung lượng: 22.0 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 09h:04' 19-09-2021
Dung lượng: 22.0 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3
PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Mật độ dân số là gì ?
- Đơn vị …
- Cách tính mật độ dân số …
Tính mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2006, biết số dân là 84.156.000 người và diện tích là 331.212 km2?
84.156.000 người : 331.212 km2 = 254 người/ km2
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989 - 2018
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm .( Giải thích )
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Quan sát bảng trên , em có nhận xét mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (7/2018) ?
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1/ Mật độ dân số
Nước ta có MĐDS tăng và thuộc loại cao trên thế giới.
MĐDS ( 1/4/2019) 290 người/km2 .
2/ Phân bố dân cư
Dựa vào mật độ dân số … biết được vấn đề gì ?
Bảng 3.2. Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2)
Quan sát bảng 3.2 SGK trang 14 hãy nhận xét về sự phân bố dân cư
giữa các vùng của nước ta.
Trung du , miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Quan sát lược đồ H3.1 SGK trang 11
- Nhận xét gì về sự phân bố dân cư giữa các vùng trên lãnh thổ nước ta ?
- Dân cư tập trung đông đúc và thưa thớt ở những vùng nào ? Vì sao ?
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta.( 2000 – 2014 )
2/ Phân bố dân cư:
+ Phân bố không đồng đều:
- Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị.
- Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
+ Chủ yếu ở nông thôn ( 65% ở nông thôn năm 2017 ).
II. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Quan sát và phân tích các ảnh…
Loài người có mấy hình thức quần cư ?
- Hoàn thành các thông tin trong bảng….
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Thấp
Cao
Trải rộng theo lãnh thổ
( làng, ấp …, bản…, buôn, plây…, phum, sóc… )
Kiểu “ nhà ống ” phổ biến
( nhà biệt thự, nhà vườn,… )
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp, dịch vụ
Truyền thống, các phong tục tập quán cổ truyền,…
Tác phong công nghiệp, hiện đại văn minh,…
II. Các loại hình quần cư:
1/ Quần cư nông thôn:
+ Dân cư tập trung thành các điểm dân cư có tên gọi khác nhau giữa các vùng, miền, dân tộc.
+ Hiện đang có nhiều thay đổi cùng với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
2/ Quần cư thành thị:
+ Nhà cửa san sát, kiểu nhà hình ống khá phổ biến.
+ Là các trung tâm kinh tế, chính trị, khoa học- kỹ thuật, ...
+ Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển.
ĐÔ THỊ
III. ĐÔ THỊ HÓA
Đọc thông tin SGK trang 13 + Atlat Địa lí Việt Nam trang 15
- Đô thị hóa là gì ?
- Trình bày những vấn đề đã biết, chưa biết, muốn biết,… về vấn đề đô thị hóa ở Việt Nam.
Đô thị hóa: Qúa trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản xuất, bố trí dân cư, những vùng không phải đô thị thành đô thị.
Dựa vào các tiêu chí như: số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, cơ sở hạ tầng,... Mạng lưới đô thị phân ra 6 loại ( đặc biệt, loại 1,2,3,4,5 ).
- Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh.
- Cho biết đô thị có số dân đông nhất Việt Nam.
- Có bao nhiêu đô thị trực thuộc trung ương ?
- Việt Nam có siêu đô thị chưa ? Giải thích ?
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2014
Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế nào?
Dựa vào lược đồ Hình 3.1 SGK trang 11 + Atlat trang 13,14,15
Kể tên các đô thị ở vùng ( đồng bằng, ven biển, núi,… )
Nhận xét sự phân bố các đô thị Việt Nam.
- Tại sao nói trình độ đô thị hóa còn thấp ?
TP SA PA
TP ĐÀ LẠT
TP PLAYKU
TP BUÔN MA THUỘT
TP HUẾ
TP ĐÀ NẴNG
TP NHA TRANG
TP CẦN THƠ
PHẦN LỚN ĐÔ THỊ VỪA VÀ NHỎ
III. ĐÔ THỊ HÓA
+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở rộng, lối sống thành thị ngày càng phổ biến.
+ Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.
Đô thị hóa đã đem lại những hệ quả gì? Giải thích ?
Ưu điểm
Hạn chế
Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư nông thôn là
A. nông nghiệp, công nghiệp, ngư nghiệp.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
C. công nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
D. nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
Câu 2: Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại
A. nhỏ và rất nhỏ. B. vừa và nhỏ.
C. lớn và vừa. D. rất lớn và lớn.
Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị nước ta là
A. xây dựng. B. tiểu thủ công nghiệp.
C. công nghiệp và dịch vụ. D. nông nghiệp.
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông thôn nước ta
A. có mật độ dân số rất cao.
B. hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.
C. phân bố trải rộng theo lãnh thổ.
D. có các tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú.
Câu 5: Mật độ dân số nước ta năm 2007 là bao nhiêu người/km2 ( dân số nước ta 85.171.700 người, diện tích 331.212 km2 )
A. 247. B. 250. C. 254. D. 257.
Câu 6: So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa
A. rất thấp. B. thấp. C. trung bình. D. Cao.
Chuẩn bị nội dung bài 4
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
- Soạn nội dung theo hướng dẫn ở từng bài…
Chuẩn bị các câu hỏi mà em muốn biết về nội dung bài 4.
- Theo em nội dung nào trong bài 4 tâm đắc nhất ( cho biết lí do … )
PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Mật độ dân số là gì ?
- Đơn vị …
- Cách tính mật độ dân số …
Tính mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2006, biết số dân là 84.156.000 người và diện tích là 331.212 km2?
84.156.000 người : 331.212 km2 = 254 người/ km2
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989 - 2018
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm .( Giải thích )
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Quan sát bảng trên , em có nhận xét mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (7/2018) ?
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1/ Mật độ dân số
Nước ta có MĐDS tăng và thuộc loại cao trên thế giới.
MĐDS ( 1/4/2019) 290 người/km2 .
2/ Phân bố dân cư
Dựa vào mật độ dân số … biết được vấn đề gì ?
Bảng 3.2. Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2)
Quan sát bảng 3.2 SGK trang 14 hãy nhận xét về sự phân bố dân cư
giữa các vùng của nước ta.
Trung du , miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Quan sát lược đồ H3.1 SGK trang 11
- Nhận xét gì về sự phân bố dân cư giữa các vùng trên lãnh thổ nước ta ?
- Dân cư tập trung đông đúc và thưa thớt ở những vùng nào ? Vì sao ?
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta.( 2000 – 2014 )
2/ Phân bố dân cư:
+ Phân bố không đồng đều:
- Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị.
- Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
+ Chủ yếu ở nông thôn ( 65% ở nông thôn năm 2017 ).
II. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Quan sát và phân tích các ảnh…
Loài người có mấy hình thức quần cư ?
- Hoàn thành các thông tin trong bảng….
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Thấp
Cao
Trải rộng theo lãnh thổ
( làng, ấp …, bản…, buôn, plây…, phum, sóc… )
Kiểu “ nhà ống ” phổ biến
( nhà biệt thự, nhà vườn,… )
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp, dịch vụ
Truyền thống, các phong tục tập quán cổ truyền,…
Tác phong công nghiệp, hiện đại văn minh,…
II. Các loại hình quần cư:
1/ Quần cư nông thôn:
+ Dân cư tập trung thành các điểm dân cư có tên gọi khác nhau giữa các vùng, miền, dân tộc.
+ Hiện đang có nhiều thay đổi cùng với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
2/ Quần cư thành thị:
+ Nhà cửa san sát, kiểu nhà hình ống khá phổ biến.
+ Là các trung tâm kinh tế, chính trị, khoa học- kỹ thuật, ...
+ Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển.
ĐÔ THỊ
III. ĐÔ THỊ HÓA
Đọc thông tin SGK trang 13 + Atlat Địa lí Việt Nam trang 15
- Đô thị hóa là gì ?
- Trình bày những vấn đề đã biết, chưa biết, muốn biết,… về vấn đề đô thị hóa ở Việt Nam.
Đô thị hóa: Qúa trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản xuất, bố trí dân cư, những vùng không phải đô thị thành đô thị.
Dựa vào các tiêu chí như: số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, cơ sở hạ tầng,... Mạng lưới đô thị phân ra 6 loại ( đặc biệt, loại 1,2,3,4,5 ).
- Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh.
- Cho biết đô thị có số dân đông nhất Việt Nam.
- Có bao nhiêu đô thị trực thuộc trung ương ?
- Việt Nam có siêu đô thị chưa ? Giải thích ?
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2014
Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế nào?
Dựa vào lược đồ Hình 3.1 SGK trang 11 + Atlat trang 13,14,15
Kể tên các đô thị ở vùng ( đồng bằng, ven biển, núi,… )
Nhận xét sự phân bố các đô thị Việt Nam.
- Tại sao nói trình độ đô thị hóa còn thấp ?
TP SA PA
TP ĐÀ LẠT
TP PLAYKU
TP BUÔN MA THUỘT
TP HUẾ
TP ĐÀ NẴNG
TP NHA TRANG
TP CẦN THƠ
PHẦN LỚN ĐÔ THỊ VỪA VÀ NHỎ
III. ĐÔ THỊ HÓA
+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở rộng, lối sống thành thị ngày càng phổ biến.
+ Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.
Đô thị hóa đã đem lại những hệ quả gì? Giải thích ?
Ưu điểm
Hạn chế
Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư nông thôn là
A. nông nghiệp, công nghiệp, ngư nghiệp.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
C. công nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
D. nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
Câu 2: Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại
A. nhỏ và rất nhỏ. B. vừa và nhỏ.
C. lớn và vừa. D. rất lớn và lớn.
Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị nước ta là
A. xây dựng. B. tiểu thủ công nghiệp.
C. công nghiệp và dịch vụ. D. nông nghiệp.
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông thôn nước ta
A. có mật độ dân số rất cao.
B. hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.
C. phân bố trải rộng theo lãnh thổ.
D. có các tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú.
Câu 5: Mật độ dân số nước ta năm 2007 là bao nhiêu người/km2 ( dân số nước ta 85.171.700 người, diện tích 331.212 km2 )
A. 247. B. 250. C. 254. D. 257.
Câu 6: So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa
A. rất thấp. B. thấp. C. trung bình. D. Cao.
Chuẩn bị nội dung bài 4
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
- Soạn nội dung theo hướng dẫn ở từng bài…
Chuẩn bị các câu hỏi mà em muốn biết về nội dung bài 4.
- Theo em nội dung nào trong bài 4 tâm đắc nhất ( cho biết lí do … )
 







Các ý kiến mới nhất