Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 41. Biểu diễn lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Tình
Ngày gửi: 23h:50' 19-09-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Tình
Ngày gửi: 23h:50' 19-09-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 5:
BÀI 41: BIỂU DIỄN LỰC (TIẾT3)
Biểu diễn được lực bằng một mũi tên theo hướng của lực và mô tả được các đặc trưng của một lực dựa trên mũi tên biểu diễn lực này.
MỤC TIÊU
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Bạn được nhận 1 tràng pháo tay
Câu 1: Hãy nêu các đặc trưng của lực mà em đã học ở tiết trước?
Đáp án:
Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn
Câu 2: Đo độ lớn của lực bằng dụng cụ nào? Đơn vị của lực là gì?
Đáp án: Lực kế, Niu – tơn (N)
Bạn được thưởng 1 điểm 10
Bạn nhận được điểm 9
Câu 3: Hãy chỉ ra các yếu tố đặc trưng của lực kéo do người công nhân tác dụng lên máy?
Người công nhân kéo máy cơ khí.
Phiếu học tập số 1
(Hoạt động nhóm – 3 phút)
Hãy quan sát bức tranh và cho biết:
Câu 1: Lực kéo của người công nhân được biểu diễn bằng cách nào?
Câu 2: Trong cách biểu diễn này, còn đặc trưng nào của lực mà em chưa biết?
Đáp án phiếu học tập số 1
Câu 1: Lực kéo của người công nhân được biểu diễn bằng mũi tên.
Câu 2: Trong cách biểu diễn này, còn độ lớn của lực chưa biết.
Người công nhân kéo máy cơ khí.
Làm việc cá nhân – 2 phút
Hãy nghiên cứu mục II – SGK-149, vẽ ra một mũi tên, và chỉ ra trên mũi tên đó 4 yếu tố đặc trưng của lực?
10:00
09:59
09:58
09:57
09:56
09:55
09:54
09:53
09:52
09:51
09:50
09:49
09:48
09:47
09:46
09:45
09:44
09:43
09:42
09:41
09:40
09:39
09:38
09:37
09:36
09:35
09:34
09:33
09:32
09:31
09:30
09:29
09:28
09:27
09:26
09:25
09:24
09:23
09:22
09:21
09:20
09:19
09:18
09:17
09:16
09:15
09:14
09:13
09:12
09:11
09:10
09:09
09:08
09:07
09:06
09:05
09:04
09:03
09:02
09:01
09:00
08:59
08:58
08:57
08:56
08:55
08:54
08:53
08:52
08:51
08:50
08:49
08:48
08:47
08:46
08:45
08:44
08:43
08:42
08:41
08:40
08:39
08:38
08:37
08:36
08:35
08:34
08:33
08:32
08:31
08:30
08:29
08:28
08:27
08:26
08:25
08:24
08:23
08:22
08:21
08:20
08:19
08:18
08:17
08:16
08:15
08:14
08:13
08:12
08:11
08:10
08:09
08:08
08:07
08:06
08:05
08:04
08:03
08:02
08:01
08:00
07:59
07:58
07:57
07:56
07:55
07:54
07:53
07:52
07:51
07:50
07:49
07:48
07:47
07:46
07:45
07:44
07:43
07:42
07:41
07:40
07:39
07:38
07:37
07:36
07:35
07:34
07:33
07:32
07:31
07:30
07:29
07:28
07:27
07:26
07:25
07:24
07:23
07:22
07:21
07:20
07:19
07:18
07:17
07:16
07:15
07:14
07:13
07:12
07:11
07:10
07:09
07:08
07:07
07:06
07:05
07:04
07:03
07:02
07:01
07:00
06:59
06:58
06:57
06:56
06:55
06:54
06:53
06:52
06:51
06:50
06:49
06:48
06:47
06:46
06:45
06:44
06:43
06:42
06:41
06:40
06:39
06:38
06:37
06:36
06:35
06:34
06:33
06:32
06:31
06:30
06:29
06:28
06:27
06:26
06:25
06:24
06:23
06:22
06:21
06:20
06:19
06:18
06:17
06:16
06:15
06:14
06:13
06:12
06:11
06:10
06:09
06:08
06:07
06:06
06:05
06:04
06:03
06:02
06:01
06:00
05:59
05:58
05:57
05:56
05:55
05:54
05:53
05:52
05:51
05:50
05:49
05:48
05:47
05:46
05:45
05:44
05:43
05:42
05:41
05:40
05:39
05:38
05:37
05:36
05:35
05:34
05:33
05:32
05:31
05:30
05:29
05:28
05:27
05:26
05:25
05:24
05:23
05:22
05:21
05:20
05:19
05:18
05:17
05:16
05:15
05:14
05:13
05:12
05:11
05:10
05:09
05:08
05:07
05:06
05:05
05:04
05:03
05:02
05:01
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
+ Điểm đặt của lực: Là gốc của mũi tên
+ Phương của lực: Là phương của mũi tên.
+ Chiều của lực: Là chiều của mũi tên.
+ Độ lớn của lực: Biểu diễn bởi độ dài mũi tên theo tỉ lệ xích.
II. BIỂU DIỄN LỰC
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
TỔNG KẾT NỘI DUNG
Ví dụ: hãy chỉ ra các yếu tố của lực trong các trường hợp sau
LUYỆN TẬP
2. Hãy vẽ các mũi tên biểu diễn các lực ở hình 2.8 biết
- Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5N)
- Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50N)
- Lực của dây cao su tác dụng lên viên sỏi (6N)
Bài 1. Biểu diễn các lực sau với tỉ xích 1 cm ứng với 2N.
a. Lực F1 có phương ngang, chiều sang phải, độ lớn 4N.
b.Lực F2 có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn 2N.
c. Lực F3 có phương hợp với phương ngang một góc 45°, chiều từ trái sang phải, hướng lên trên, độ lớn 6N.
Bài 2. Nêu đặc điểm các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N.
VẬN DỤNG
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
- Đọc lại nội dung bài đã học
- Làm lại các bài tập, câu hỏi trong SGK
- Học thuộc phần nội dung: “ Em đã học”
- Đọc phần “em có biết”. Mỗi nhóm tìm một lò xo và tiến hành thí nghiệm như hướng dẫn sau:
BÀI 41: BIỂU DIỄN LỰC (TIẾT3)
Biểu diễn được lực bằng một mũi tên theo hướng của lực và mô tả được các đặc trưng của một lực dựa trên mũi tên biểu diễn lực này.
MỤC TIÊU
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Bạn được nhận 1 tràng pháo tay
Câu 1: Hãy nêu các đặc trưng của lực mà em đã học ở tiết trước?
Đáp án:
Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn
Câu 2: Đo độ lớn của lực bằng dụng cụ nào? Đơn vị của lực là gì?
Đáp án: Lực kế, Niu – tơn (N)
Bạn được thưởng 1 điểm 10
Bạn nhận được điểm 9
Câu 3: Hãy chỉ ra các yếu tố đặc trưng của lực kéo do người công nhân tác dụng lên máy?
Người công nhân kéo máy cơ khí.
Phiếu học tập số 1
(Hoạt động nhóm – 3 phút)
Hãy quan sát bức tranh và cho biết:
Câu 1: Lực kéo của người công nhân được biểu diễn bằng cách nào?
Câu 2: Trong cách biểu diễn này, còn đặc trưng nào của lực mà em chưa biết?
Đáp án phiếu học tập số 1
Câu 1: Lực kéo của người công nhân được biểu diễn bằng mũi tên.
Câu 2: Trong cách biểu diễn này, còn độ lớn của lực chưa biết.
Người công nhân kéo máy cơ khí.
Làm việc cá nhân – 2 phút
Hãy nghiên cứu mục II – SGK-149, vẽ ra một mũi tên, và chỉ ra trên mũi tên đó 4 yếu tố đặc trưng của lực?
10:00
09:59
09:58
09:57
09:56
09:55
09:54
09:53
09:52
09:51
09:50
09:49
09:48
09:47
09:46
09:45
09:44
09:43
09:42
09:41
09:40
09:39
09:38
09:37
09:36
09:35
09:34
09:33
09:32
09:31
09:30
09:29
09:28
09:27
09:26
09:25
09:24
09:23
09:22
09:21
09:20
09:19
09:18
09:17
09:16
09:15
09:14
09:13
09:12
09:11
09:10
09:09
09:08
09:07
09:06
09:05
09:04
09:03
09:02
09:01
09:00
08:59
08:58
08:57
08:56
08:55
08:54
08:53
08:52
08:51
08:50
08:49
08:48
08:47
08:46
08:45
08:44
08:43
08:42
08:41
08:40
08:39
08:38
08:37
08:36
08:35
08:34
08:33
08:32
08:31
08:30
08:29
08:28
08:27
08:26
08:25
08:24
08:23
08:22
08:21
08:20
08:19
08:18
08:17
08:16
08:15
08:14
08:13
08:12
08:11
08:10
08:09
08:08
08:07
08:06
08:05
08:04
08:03
08:02
08:01
08:00
07:59
07:58
07:57
07:56
07:55
07:54
07:53
07:52
07:51
07:50
07:49
07:48
07:47
07:46
07:45
07:44
07:43
07:42
07:41
07:40
07:39
07:38
07:37
07:36
07:35
07:34
07:33
07:32
07:31
07:30
07:29
07:28
07:27
07:26
07:25
07:24
07:23
07:22
07:21
07:20
07:19
07:18
07:17
07:16
07:15
07:14
07:13
07:12
07:11
07:10
07:09
07:08
07:07
07:06
07:05
07:04
07:03
07:02
07:01
07:00
06:59
06:58
06:57
06:56
06:55
06:54
06:53
06:52
06:51
06:50
06:49
06:48
06:47
06:46
06:45
06:44
06:43
06:42
06:41
06:40
06:39
06:38
06:37
06:36
06:35
06:34
06:33
06:32
06:31
06:30
06:29
06:28
06:27
06:26
06:25
06:24
06:23
06:22
06:21
06:20
06:19
06:18
06:17
06:16
06:15
06:14
06:13
06:12
06:11
06:10
06:09
06:08
06:07
06:06
06:05
06:04
06:03
06:02
06:01
06:00
05:59
05:58
05:57
05:56
05:55
05:54
05:53
05:52
05:51
05:50
05:49
05:48
05:47
05:46
05:45
05:44
05:43
05:42
05:41
05:40
05:39
05:38
05:37
05:36
05:35
05:34
05:33
05:32
05:31
05:30
05:29
05:28
05:27
05:26
05:25
05:24
05:23
05:22
05:21
05:20
05:19
05:18
05:17
05:16
05:15
05:14
05:13
05:12
05:11
05:10
05:09
05:08
05:07
05:06
05:05
05:04
05:03
05:02
05:01
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
+ Điểm đặt của lực: Là gốc của mũi tên
+ Phương của lực: Là phương của mũi tên.
+ Chiều của lực: Là chiều của mũi tên.
+ Độ lớn của lực: Biểu diễn bởi độ dài mũi tên theo tỉ lệ xích.
II. BIỂU DIỄN LỰC
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
TỔNG KẾT NỘI DUNG
Ví dụ: hãy chỉ ra các yếu tố của lực trong các trường hợp sau
LUYỆN TẬP
2. Hãy vẽ các mũi tên biểu diễn các lực ở hình 2.8 biết
- Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5N)
- Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50N)
- Lực của dây cao su tác dụng lên viên sỏi (6N)
Bài 1. Biểu diễn các lực sau với tỉ xích 1 cm ứng với 2N.
a. Lực F1 có phương ngang, chiều sang phải, độ lớn 4N.
b.Lực F2 có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn 2N.
c. Lực F3 có phương hợp với phương ngang một góc 45°, chiều từ trái sang phải, hướng lên trên, độ lớn 6N.
Bài 2. Nêu đặc điểm các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N.
VẬN DỤNG
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
- Đọc lại nội dung bài đã học
- Làm lại các bài tập, câu hỏi trong SGK
- Học thuộc phần nội dung: “ Em đã học”
- Đọc phần “em có biết”. Mỗi nhóm tìm một lò xo và tiến hành thí nghiệm như hướng dẫn sau:
 








Các ý kiến mới nhất