Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hoàng Long
Ngày gửi: 01h:51' 20-09-2021
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG ĐỊA LÝ DÂN CƯ
BÀI 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM -PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

I. Các dân tộc ở Việt Nam

THÁI
MƯỜNG
MÔNG
KINH
TÀY
DAO
Dân tộc: brau
Dân tộc: churu
I. Các dân tộc ở Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
Các dân tộc khác nhau ở mặt nào?
I. Các dân tộc ở Việt Nam
I. Các dân tộc ở Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng ( ngôn ngữ, trang phục, tập quán...)
-> Văn hóa Việt phong phú, giàu bản sắc.
I. Các dân tộc ở Việt Nam
Dân tộc nào có số dân đông nhất? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Dệt Zèng (Tà Ôi) di sản văn hóa phi vật thể (1/2017)
Gốm Bầu Trúc – Chăm. Một trong 2 làng gốm lâu đời nhất Đông Nam Á
Làng nghề gốm người Khmer Nam Bộ
Những cô gái Mông tham dự cuộc thi dệt vải lanh
Nghề đan lát mây tre của người Cơtu
Dệt Zèng (Tà Ôi) di sản văn hóa phi vật thể (1/2017)
Gốm Bầu Trúc – Chăm.
Một trong 2 làng gốm lâu đời nhất Đông Nam Á
- Các dân tộc ít người chiếm 13,8%, có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêng trong sản xuất và đời sống.
- Người Việt (kinh) chiếm 86,2%, có kinh nghiệm thâm canh lúa nước, nhiều nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo, là lực lượng đông đảo trong các ngành kinh tế và khoa học-kĩ thuật.
- Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống, mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng.
+ Dân tộc Việt (Kinh) có số dân đông nhất,
(86,2%) có nhiều kinh nghiệm trong thâm
canh lúa nước, là lực lượng lao động đông
đảo trong các ngành kinh tế, khoa học kĩ thuật.
+ Các dân tộc ít người chiếm 13,8% số dân cả nước, trình độ phát triển kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêng trong sản xuất, đời sống.
+ Người Việt định cư ở nước ngoài cũng là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

I. Các dân tộc ở Việt Nam
- Người Việt định cư ở nước ngoài cũng là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, tập trung đông nhất là vùng đồng bằng, trung du và ven biển.
TRUNG DU
HẢI ĐẢO
ĐỒNG BẰNG
VEN BIỂN
- Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, tập trung đông nhất là vùng đồng bằng, trung du và ven biển.
II. Phân bố các dân tộc
2. Các dân tộc ít người

- Phân bố miền núi, trung du.
- Phân 3 khu vực chính:
+ Trung du miền núi Bắc Bộ ( trên 30 dân tộc ): Tày, Nùng, Thái, Mường.
+ Trường Sơn - Tây Nguyên ( trên 20 dân tộc ): Ê - đê, Gia - rai, Cơ - ho...
+ Phía Nam: Chăm, Khơ me, Hoa.
- Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du
Người Chăm
Người Hoa
Người Hoa
Người Khơ - me
Người Chăm
Người Việt
Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta:
A. Tày.
B. Kinh.
C. Ê-đê.
Dân tộc kinh sống tập trung chủ yếu ở:
A Miền núi và cao nguyên.
B Vùng sâu, vùng xa.
C Vùng đồng bằng, ven biển
Số dân tộc ở nước ta là:
A - 52.
B - 53.
C - 54.
Ô CỬA BÍ MẬT
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
3
2
Tính giờ
468x90
 
Gửi ý kiến