Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 19h:52' 20-09-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 19h:52' 20-09-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
Viết sơ đồ lai cho các phép lai 1 cặp tính trạng sau :
Phép lai 1: ở đậu Hà Lan:
Gen A: hạt vàng
Gen a: hạt xanh
Ptc: AA (vàng) x aa (xanh)
Gp:
F1 :
F1 x F1 :
GF1:
F2:
Phép lai 2: ở đậu Hà Lan:
Gen A: hạt vàng
Gen a: hạt xanh
Ptc: BB (trơn) x bb (nhăn)
Gp:
F1 :
F1 x F1:
GF1:
F2:
A
a
b
Aa
Aa x Aa
A, a ;
A, a
1AA : 2Aa : 1aa
3 trội : 1 lặn
B
Bb
Bb x Bb
B, b ;
B, b
1BB : 2Bb : 1bb
3 trội : 1 lặn
Phép lai 2 cặp tính trạng ? ? ?
Ví dụ ở đậu Hà Lan:
Hạt vàng x Hạt xanh
, trơn
, nhăn
kiểm tra bài cũ
Kết quả thí nghiệm của Menđen ? ? ?
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Tiết 5 - Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Ptc : Vàng trơn x Xanh nhăn
F1: Vàng Trơn (100% )
Từ kết quả F1 hãy xác định tính trạng trội và lặn ?
Vàng, trơn là tính trạng trội
Xanh, nhăn là tính trạng lặn
B1-Quy ước:
Gen A: hạt vàng
Vậy cơ thể Ptc có KG như thế nào?
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Gen a: hạt xanh
Gen B: vỏ trơn
Gen b: vỏ nhăn
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Ptc : AABB x aabb
GP: AB ; ab
Kết quả F1 ?
NX F1:
KG: AaBb (100%)
KH: Vàng, trơn (100%)
F1: AaBb
Ptc
B1-Sơ đồ lai:
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
F1 x F1:
Cơ thể lai F1 dị hợp 2 cặp gen. Nếu các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, F1sẽ tạo ra mấy loại giao tử ?
AaBb
A
a
B
b
B
b
AB
Ab
aB
ab
Có 4 loại giao tử tạo thành
x AaBb
AaBb
Aa
A
a
Giải thích tại sao ở F2 lại có 16 hợp tử?
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
♂ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
♀ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
Số hợp tử F2 = 4 (♂) x 4 (♀) = 16
♂ , ♀ F1 có kiểu gen : AaBb
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
1 aaBB
2 Aabb
2 aaBb
1 aabb
NX F2:
KG: 1 AABB : 2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb : 1 Aabb :2 Aabb :1 aaBB :2 aaBb : 1 aabb
(9 A-B- : 3 A-bb : 3 aaB- : 1 aabb)
KH: 9 Vàng trơn : 3 Vàng nhăn : 3xanh trơn : 1xanh nhăn
9 A-B-
3 A-bb
3 aaB-
1 aabb
BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Vàng trơn
Vàng nhăn
Xanh trơn
Xanh nhăn
Tỉ lệ mỗi Kiểu gen ở F2
Tỉ lệ mỗi Kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
2 Aabb
1 AAbb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A- bb
3 aaB-
1 aabb
9Vàng trơn
3Vàng nhăn
3xanh trơn
1xanh nhăn
Từ phân tích trên, hãy phát biểu nội dung của quy luật Phân li độc lập ?
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen ) đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.”
Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
Sách giáo khoa trang 17
Nội dung quy luật Phân li độc lập:
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử”
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
IV. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Nghiên cứu thông tin phần IV sgk trang 17, cho biết:
Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập ?
Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì trong chọn giống và tiến hóa?
Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Trong chọn giống : là cơ sở khoa học và phương pháp tạo giống mới
Trong tiến hóa : giải thích được sự phong phú, đa dạng ở những loài sinh vật giao phối nhờ xuất hiện của Biến dị tổ hợp.
Các BDTH là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hóa
Chọn giống cây trồng, vật nuôi dựa trên các BDTH
P: ? Lợn Ỉ
? Lợn D?i B?ch
x
F1 : ÑB –Ỉ
Câu 1: Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn?
a. AaBb
b. AaBB
c. AABb
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
d. AABB
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho P: AaBb x aaBb , số hợp tử tạo ra ở F1 là :
a. 16
b. 8
c. 4
d. Không có câu nào đúng
CỦNG CỐ
Tại sao ở loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính ?
CỦNG CỐ
Ôn Bài 5
Làm bài tập rèn luyện trên web trường
Chuẩn bị bài thực hành số 1 : xem trước nội dung bài, mang theo phiếu thức hành
DẶN DÒ
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ & CÁC EM HỌC SINH
CHÚC CÁC EM LUÔN
HỌC TỐT
Phép lai 1: ở đậu Hà Lan:
Gen A: hạt vàng
Gen a: hạt xanh
Ptc: AA (vàng) x aa (xanh)
Gp:
F1 :
F1 x F1 :
GF1:
F2:
Phép lai 2: ở đậu Hà Lan:
Gen A: hạt vàng
Gen a: hạt xanh
Ptc: BB (trơn) x bb (nhăn)
Gp:
F1 :
F1 x F1:
GF1:
F2:
A
a
b
Aa
Aa x Aa
A, a ;
A, a
1AA : 2Aa : 1aa
3 trội : 1 lặn
B
Bb
Bb x Bb
B, b ;
B, b
1BB : 2Bb : 1bb
3 trội : 1 lặn
Phép lai 2 cặp tính trạng ? ? ?
Ví dụ ở đậu Hà Lan:
Hạt vàng x Hạt xanh
, trơn
, nhăn
kiểm tra bài cũ
Kết quả thí nghiệm của Menđen ? ? ?
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Tiết 5 - Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Ptc : Vàng trơn x Xanh nhăn
F1: Vàng Trơn (100% )
Từ kết quả F1 hãy xác định tính trạng trội và lặn ?
Vàng, trơn là tính trạng trội
Xanh, nhăn là tính trạng lặn
B1-Quy ước:
Gen A: hạt vàng
Vậy cơ thể Ptc có KG như thế nào?
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Gen a: hạt xanh
Gen B: vỏ trơn
Gen b: vỏ nhăn
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Ptc : AABB x aabb
GP: AB ; ab
Kết quả F1 ?
NX F1:
KG: AaBb (100%)
KH: Vàng, trơn (100%)
F1: AaBb
Ptc
B1-Sơ đồ lai:
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
F1 x F1:
Cơ thể lai F1 dị hợp 2 cặp gen. Nếu các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, F1sẽ tạo ra mấy loại giao tử ?
AaBb
A
a
B
b
B
b
AB
Ab
aB
ab
Có 4 loại giao tử tạo thành
x AaBb
AaBb
Aa
A
a
Giải thích tại sao ở F2 lại có 16 hợp tử?
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
♂ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
♀ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
Số hợp tử F2 = 4 (♂) x 4 (♀) = 16
♂ , ♀ F1 có kiểu gen : AaBb
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
1 aaBB
2 Aabb
2 aaBb
1 aabb
NX F2:
KG: 1 AABB : 2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb : 1 Aabb :2 Aabb :1 aaBB :2 aaBb : 1 aabb
(9 A-B- : 3 A-bb : 3 aaB- : 1 aabb)
KH: 9 Vàng trơn : 3 Vàng nhăn : 3xanh trơn : 1xanh nhăn
9 A-B-
3 A-bb
3 aaB-
1 aabb
BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Vàng trơn
Vàng nhăn
Xanh trơn
Xanh nhăn
Tỉ lệ mỗi Kiểu gen ở F2
Tỉ lệ mỗi Kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
2 Aabb
1 AAbb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A- bb
3 aaB-
1 aabb
9Vàng trơn
3Vàng nhăn
3xanh trơn
1xanh nhăn
Từ phân tích trên, hãy phát biểu nội dung của quy luật Phân li độc lập ?
III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen ) đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.”
Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
Sách giáo khoa trang 17
Nội dung quy luật Phân li độc lập:
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử”
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
IV. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Nghiên cứu thông tin phần IV sgk trang 17, cho biết:
Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập ?
Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì trong chọn giống và tiến hóa?
Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Trong chọn giống : là cơ sở khoa học và phương pháp tạo giống mới
Trong tiến hóa : giải thích được sự phong phú, đa dạng ở những loài sinh vật giao phối nhờ xuất hiện của Biến dị tổ hợp.
Các BDTH là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hóa
Chọn giống cây trồng, vật nuôi dựa trên các BDTH
P: ? Lợn Ỉ
? Lợn D?i B?ch
x
F1 : ÑB –Ỉ
Câu 1: Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn?
a. AaBb
b. AaBB
c. AABb
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
d. AABB
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho P: AaBb x aaBb , số hợp tử tạo ra ở F1 là :
a. 16
b. 8
c. 4
d. Không có câu nào đúng
CỦNG CỐ
Tại sao ở loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính ?
CỦNG CỐ
Ôn Bài 5
Làm bài tập rèn luyện trên web trường
Chuẩn bị bài thực hành số 1 : xem trước nội dung bài, mang theo phiếu thức hành
DẶN DÒ
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ & CÁC EM HỌC SINH
CHÚC CÁC EM LUÔN
HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất