Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ LAN
Ngày gửi: 09h:46' 21-09-2021
Dung lượng: 250.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ LAN
Ngày gửi: 09h:46' 21-09-2021
Dung lượng: 250.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Chương 1:
Số tự nhiên.
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Mục tiêu cần đạt :
1
Ôn tập cách đọc, viết các số đến 100000
2
Phân tích cấu tạo số
Chu vi của các hình
3
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch tia số:
1
0
10000
20000
30000
40000
50000
60000
b) Viết sô thích hợp vào chỗ chấm:
36000;
37000;
38000;
39000;
40000;
41000;
42000.
…
…
…
…
… ;
… ;
… ;
… ;
2
Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
7
0
9
1
6
2
1
2
8 105
70 008
8
1
0
5
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9171 =
3082 =
9000 + 100 + 70 + 1
7006 =
3000 + 80 + 2
7000 + 6
3
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 +30 + 2 = 9232.
7351
6230
7000 + 300 + 50 + 1 =
6203
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
5002
4
Tính chu vi các hình sau:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 cm;
(8 + 4) x 2 = 24 cm;
5 x 4= 20 cm.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hoàn thành bài 1 VBT Toán 4 ( trang 3)
Sau khi hoàn thành bài thì chụp ảnh và gửi zalo cho cô.
Số tự nhiên.
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Mục tiêu cần đạt :
1
Ôn tập cách đọc, viết các số đến 100000
2
Phân tích cấu tạo số
Chu vi của các hình
3
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch tia số:
1
0
10000
20000
30000
40000
50000
60000
b) Viết sô thích hợp vào chỗ chấm:
36000;
37000;
38000;
39000;
40000;
41000;
42000.
…
…
…
…
… ;
… ;
… ;
… ;
2
Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
7
0
9
1
6
2
1
2
8 105
70 008
8
1
0
5
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9171 =
3082 =
9000 + 100 + 70 + 1
7006 =
3000 + 80 + 2
7000 + 6
3
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 +30 + 2 = 9232.
7351
6230
7000 + 300 + 50 + 1 =
6203
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
5002
4
Tính chu vi các hình sau:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 cm;
(8 + 4) x 2 = 24 cm;
5 x 4= 20 cm.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hoàn thành bài 1 VBT Toán 4 ( trang 3)
Sau khi hoàn thành bài thì chụp ảnh và gửi zalo cho cô.
 







Các ý kiến mới nhất