Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My hobbies. Lesson 4. Communication

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NGỌC LAN
Ngày gửi: 04h:51' 22-09-2021
Dung lượng: 372.9 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
* Warm up:
What hobby is it?
1
2
3
4
1. They cut away
material from wood.
2. They make patterns
symbols from wood.
3. Many things such as
tables, chairs, beds,
cupboards are
made from wood.
4. This is a creative art.
Carving wood
Period 5: Unit 1: (cont)
Thursday, September 16th 2021
Lesson 4: COMMUNICATION
- making models:
làm mô hình
làm đồ gốm
tiếp tục 1 thứ gì đó
- take up sth:
- making pottery:
khắc, chạm
- carve (v):
I. Vocabulary:
A
B
C
D
E
1. MAKING MODEL
2. MAKING POTTERY
3. ICE – SKATING
4. DANCING
5. CARVING WOOD
5. CARVING WOOD
1. MAKING MODEL
3. ICE – SKATING
4. DANCING
2. MAKING POTTERY
* Matching –1/11:

Ex1: I find cooking interesting.
S + find + sth / doing sth + adj
Ex2: I think that cooking is interesting.
S + think (that) + sth /doing sth + is + adj
II. Structures:
*Meaning: nhận thấy / nghĩ rằng cái gì như thế nào
*Form:
*Form:
III. Practice:
*Exercise 2/11:
I find making pottery ……...… because ……… .
I think dancing is …………… because ………… .
I find ice skating …….. because …………… .
I think making models is ……… because ………. .
I find carving wood ……….. because ……..…… .
*Exercise 2/11:
III. Practice:
You: What do you think about making pottery? / How do you find making pottery?
Mai: I think it is ……………… . / I find it ………. .
You : Why?
Mai : Because ………………………………. .
You: Will you take up making pottery in the future?
Mai: Yes. I will. / I’m not sure.
IV. Interviewing – 3/11:
*HOMEWORK:
Learn new words and the structures.

Prepare “SKILLS 1”.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓