Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị oanh
Ngày gửi: 09h:19' 22-09-2021
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị oanh
Ngày gửi: 09h:19' 22-09-2021
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
30000
40000
60000
70000
80000
Toán
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63850
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
0
0
8
Bài 2: Viết theo mẫu:
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Chín mươi một nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai tram mười hai
7
16212
Tám nghìn một trăm linh năm
5
0
1
8
0
8105
Bảy mươi nghìn không tram linh tám
70008
Bài 3: a) Viết các số: 8723; 9171; 3082; 7006 thành tổng:
Mẫu: 8723= 8000 + 700 + 20 + 3
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
(hoặc 3082 = 3000 + 80 + 2)
(hoặc 7006 = 7000 + 6)
7000 + 300 + 50 + 1=
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6230
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9232
5000 + 2=
5002
P= 17cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
P= a+b+c+d
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
P= 24 cm
Câu 2: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
P= (a+b)×2
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
P= 20cm
Câu 3: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
P= a×4
Bài 4: Tính chu vi hình sau:
DẶN DÒ
Chào
Tạm
Các em
Biệt
CHÀO CÁC EM !
Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
30000
40000
60000
70000
80000
Toán
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63850
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
0
0
8
Bài 2: Viết theo mẫu:
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Chín mươi một nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai tram mười hai
7
16212
Tám nghìn một trăm linh năm
5
0
1
8
0
8105
Bảy mươi nghìn không tram linh tám
70008
Bài 3: a) Viết các số: 8723; 9171; 3082; 7006 thành tổng:
Mẫu: 8723= 8000 + 700 + 20 + 3
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
(hoặc 3082 = 3000 + 80 + 2)
(hoặc 7006 = 7000 + 6)
7000 + 300 + 50 + 1=
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6230
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9232
5000 + 2=
5002
P= 17cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
P= a+b+c+d
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
P= 24 cm
Câu 2: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
P= (a+b)×2
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
P= 20cm
Câu 3: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
P= a×4
Bài 4: Tính chu vi hình sau:
DẶN DÒ
Chào
Tạm
Các em
Biệt
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất