Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị KimOanh
Ngày gửi: 10h:59' 22-09-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị KimOanh
Ngày gửi: 10h:59' 22-09-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Đọc các số sau:
28 759 ;
121 520;
25069;
4 120
Toán
Hàng và lớp
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Mẫu:
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị.
56 032.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi sáu.
Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơn vị.
123 517:
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn lớp nghìn.
305 804 :
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
305 804 ;
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn
960 783.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị lớp đơn vị
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Dặn dò
- Bài tập về nhà bài 4 bài 5/tr 12
- Chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”.
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Đọc các số sau:
28 759 ;
121 520;
25069;
4 120
Toán
Hàng và lớp
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Mẫu:
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị.
56 032.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi sáu.
Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơn vị.
123 517:
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn lớp nghìn.
305 804 :
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
305 804 ;
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn
960 783.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị lớp đơn vị
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Dặn dò
- Bài tập về nhà bài 4 bài 5/tr 12
- Chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”.
 







Các ý kiến mới nhất