ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000Toán lớp 4 đã giảm tải theo CV 3969 của BGD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 11h:24' 22-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 11h:24' 22-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!
NỘI QUY THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
Toán: Lớp 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC LA VĂN CẦU
Bài: Ôn tập các số đến 100 000
Trang 3; 4; 5
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
;
;
;
;
BÀI 1:
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Ai nhanh ai đúng?
36 000;
37 000;
…;
;
…;
.
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000;
…
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b là :
Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
16 212
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Tám nghìn một trăm linh năm
7
0
0
0
8
4
2
5
7
1
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Bài 5: Tính nhẩm
Thø hai, ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2016
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
9000
6000
8000 : 2 =
3000 x 2 =
4000
6000
6000 + 2000 – 4000 =
90000 – (70000 – 20000)=
90000 – 70000 – 20000 =
12000 : 6 =
4000
40000
0
2000
Bài 6: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
8656
1
9
1
6
1
8
0
6083
6083
+
+
2378
2378
28763
28763
-
-
23359
23359
2570
5
40075
7
8461
5404
12850
5
5
0
7
1
7
2
3
5
5
0
2570 x 5 40075 : 7
x
56346 + 2854
43000 - 21308
13065 x 4
65040 : 5
43000 21308
-
65040 5
59200
21692
52260
1
1
5
3
0
0
0
4
0
0
8
56346
2854
+
13065
4
x
40
0
Bài 7: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
5870 5890
4327 3742
28676 28676
97321 97400
……
……
……
……
<
>
=
<
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
a) 3257 + 4659 – 1300
b) 6000 – 1300 x 2
c) (70850 – 50230) x 3
a) 3257 + 4659 – 1300
= 7916 – 1300
= 6616
b) 6000 – 1300 x 2
= 6000 – 2600
= 3400
c) (70850 – 50230) x 3
= 20620 x 3
= 61860
Bài 9: Tìm x:
a) x + 875 = 9936
b) x x 2 = 4826
x - 725 = 8259
x : 3 = 1532
x = 9936 - 875
x = 9061
x = 8259 + 725
x = 8984
x = 4826 : 2
x = 2413
x = 1532 x 3
x = 4596
Bài 10: Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau?
Tóm tắt:
4 ngày: 680 chiếc
7 ngày: … chiếc?
Bài giải
Số ti vi sản xuất trong 1 ngày là:
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1190 (chiếc)
Đáp số : 1190 chiếc
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
NỘI QUY THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
Toán: Lớp 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC LA VĂN CẦU
Bài: Ôn tập các số đến 100 000
Trang 3; 4; 5
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
;
;
;
;
BÀI 1:
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Ai nhanh ai đúng?
36 000;
37 000;
…;
;
…;
.
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000;
…
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b là :
Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
16 212
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Tám nghìn một trăm linh năm
7
0
0
0
8
4
2
5
7
1
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Bài 5: Tính nhẩm
Thø hai, ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2016
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
9000
6000
8000 : 2 =
3000 x 2 =
4000
6000
6000 + 2000 – 4000 =
90000 – (70000 – 20000)=
90000 – 70000 – 20000 =
12000 : 6 =
4000
40000
0
2000
Bài 6: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
8656
1
9
1
6
1
8
0
6083
6083
+
+
2378
2378
28763
28763
-
-
23359
23359
2570
5
40075
7
8461
5404
12850
5
5
0
7
1
7
2
3
5
5
0
2570 x 5 40075 : 7
x
56346 + 2854
43000 - 21308
13065 x 4
65040 : 5
43000 21308
-
65040 5
59200
21692
52260
1
1
5
3
0
0
0
4
0
0
8
56346
2854
+
13065
4
x
40
0
Bài 7: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
5870 5890
4327 3742
28676 28676
97321 97400
……
……
……
……
<
>
=
<
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
a) 3257 + 4659 – 1300
b) 6000 – 1300 x 2
c) (70850 – 50230) x 3
a) 3257 + 4659 – 1300
= 7916 – 1300
= 6616
b) 6000 – 1300 x 2
= 6000 – 2600
= 3400
c) (70850 – 50230) x 3
= 20620 x 3
= 61860
Bài 9: Tìm x:
a) x + 875 = 9936
b) x x 2 = 4826
x - 725 = 8259
x : 3 = 1532
x = 9936 - 875
x = 9061
x = 8259 + 725
x = 8984
x = 4826 : 2
x = 2413
x = 1532 x 3
x = 4596
Bài 10: Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau?
Tóm tắt:
4 ngày: 680 chiếc
7 ngày: … chiếc?
Bài giải
Số ti vi sản xuất trong 1 ngày là:
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1190 (chiếc)
Đáp số : 1190 chiếc
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất