Ôn tập về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Miền
Ngày gửi: 20h:18' 22-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Miền
Ngày gửi: 20h:18' 22-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
TRU?NG TI?U H?C A VINH KHNH
TỐN
GV: NGUY?N VAN H?U
Toán
Tổng quan về chương trình toán lớp 5 có 5 chương
Chương I:
Ôn tập và bổ sung về phân số
Giải toán liên quan đến tỉ lệ
Bảng đơn vị đo diện tích
Chương II:
Số thập phân, các phép tính với số thập phân
Chương III:
Hình học
Chương IV:
Số đo thời gian
Toán chuyển động đều
Chương V:
Ôn tập
Chương I:
Ôn tập và bổ sung về phân số
Giải toán liên quan đến tỉ lệ
Bảng đơn vị đo diện tích
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết phân số;
Biết biểu diễn 1 phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0
Viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
Tiết 1- Ôn tập: Khái niệm về phân số
Toán
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
là các phân số
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý:
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Thực hành:
Bài 1:
a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bảng con
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
Bảng con
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Bảng con
Nhắc lại nội dung chính của tiết học
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Dặn dò
Xem lại nội dung chính của bài, làm các bài tập vào vở
Bài sau: - Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Nhận xét :
Tiết học kết thúc
TỐN
GV: NGUY?N VAN H?U
Toán
Tổng quan về chương trình toán lớp 5 có 5 chương
Chương I:
Ôn tập và bổ sung về phân số
Giải toán liên quan đến tỉ lệ
Bảng đơn vị đo diện tích
Chương II:
Số thập phân, các phép tính với số thập phân
Chương III:
Hình học
Chương IV:
Số đo thời gian
Toán chuyển động đều
Chương V:
Ôn tập
Chương I:
Ôn tập và bổ sung về phân số
Giải toán liên quan đến tỉ lệ
Bảng đơn vị đo diện tích
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết phân số;
Biết biểu diễn 1 phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0
Viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
Tiết 1- Ôn tập: Khái niệm về phân số
Toán
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
là các phân số
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý:
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Thực hành:
Bài 1:
a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bảng con
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
Bảng con
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Bảng con
Nhắc lại nội dung chính của tiết học
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Dặn dò
Xem lại nội dung chính của bài, làm các bài tập vào vở
Bài sau: - Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Nhận xét :
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất