Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. A day in the life of

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐINH VĂN PHÁT
Ngày gửi: 15h:10' 23-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
WARMLY WELCOME TO OUR CLASS


REVIEW OF PRONUNCIATION






Pronunciation
/prəˌnʌn·siˈeɪ·ʃən/
noun:
the way in which a word or letter is said
Pronunciation
 word
•/prə/
 phonetic symbols
the way in …
•/prəˌnʌn·siˈeɪ·ʃən/
 A syllable
 meaning
•/ˈeɪ/
 stress
 Phonetic symbols consist of vowel sounds, diphthong and consonant sounds
I. VOWEL SOUNDS:
1.  / ɪ /
Ex: sit /sɪt/
3.  / e /
Ex  ten/ten/
5.  / ɒ /
Ex: got  / ɡɒt /
7.  / ʊ /
9.  / ə /
10.   /ʌ/
2. / i:/
Ex: seat /si:t/
4. /æ/
Ex: hat /hæt/
6. /ɔː/
Ex: sport /spɔːt/
Ex: put /pʊt/
8. /uː/
Ex: food /fuːd/
Ex: ago  /əˈɡəʊ/
9. /ɜː/
Ex: bird /bɜːd/
Ex: cup /kʌp/
11. /ɑː/
Ex: star /stɑːr/
II. DIPHTHONG
1. /aɪ/
Ex: time /taɪm/
2. /eɪ/
3. /ɔɪ/
4. /aʊ/
5. /əʊ/
6. /eə/
7. /ɪə/
8. /ʊə/
Ex: pay /peɪ/
Ex: toy /tɔɪ/
Ex: house /haʊs/
Ex: post /pəʊst/
Ex: hair /heər/
Ex: here /hɪər/
Ex: tour /tʊə(r)/
III. CONSONANT SOUNDS
/ b /
/ p /
/ d /
/ ð /
/ θ /
/ f/
/ g /
/ h /
/ k /
/ l /
/ m /
/ n /
/ r /
/ s /
/ ʃ /
/ t /
/ v /
/ w /
/ j /
/ ŋ/
/ z/
/ ʒ /
/ kw /
/ dʒ /
/ tʃ /
EXAMPLES:
Practise pronoucing the following words.
1. /ˈeə ˌhəʊ.stes/
2. /ˈɒl.tə.neɪt/
8. /ˈhærəʊ/
3. /ˈəˈnaʊns/
4. /ˈbæŋk/
5. /ˈdɪp/
6. /ˈfɑːsən/
7. /ˈfaɪə brɪˌɡeɪd/
9. /ˈplaʊ/
10. /ˈpʌmp/
11. /ˈsteə(r)/
12. /ˈstjuːd/
13. /ˈtɪpɪkəl/
14. /ˈˈɡlɒsəri/
 Notes:
- /sən/
- /kəl/
/sn/
/kl/


HOMEWORK:
1. Practise pronouncing the words in units 1, 2, 3 and 4 from the glossary part
2. Prepare the new lesson: Reading part in unit 1
Thank you for joining us
 
Gửi ý kiến