Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mỹ Anh
Ngày gửi: 17h:40' 23-09-2021
Dung lượng: 415.2 KB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mỹ Anh
Ngày gửi: 17h:40' 23-09-2021
Dung lượng: 415.2 KB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 6:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
4. Lập phương của một tổng
(a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)
= a3 +2a2b + ab2+ a2b+2ab2+ b3
= a3 +3a2b +3ab2 + b3
Vậy ( a+b)3 = a3 +3a2b +3ab2 + b3
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
4. Lập phương của một tổng
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Lập phương của một tổng bằng lập phương số thứ 1 + 3 lần tích bình phương số thứ 1 với số thứ 2 + 3 lần tích số thứ 1 với bình phương số thứ 2 + lập phương số thứ 2.
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
Lập phương của một tổng bằng lập phương số thứ 1 + 3 lần tích bình phương số thứ 1 với số thứ 2 + 3 lần tích số thứ 1 với bình phương số thứ 2 + lập phương số thứ 2.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Áp dụng:
a) Tính ( x+1)3.
b)Tính ( 2x+y)3.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Áp dụng:
a) Tính ( x+1)3.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Áp dụng:
Giải:
b)Tính ( 2x+y)3.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
5. Lập phương của một hiệu
Cách 2: Có thể tính: (a - b)(a -b)2 =?
Cách 1: Vận dụng công thức tính lập phương của một tổng
Có [a +(- b)] 3 = a3 + 3a2 (-b) + 3a (-b)2 +(-b3) = a3 - 3a2 b + 3a b2 -b3
Vậy ( a-b)3 = a3 -3a2b +3ab2 - b3
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
Lập phương của một hiệu bằng lập phương số thứ 1 - 3 lần tích bình phương số thứ 1 với số thứ 2 + 3 lần tích số thứ 1 với bình phương số thứ 2 - lập phương số thứ 2.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
5. Lập phương của một hiệu
Áp dụng:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) ( 2x-1)2 = (1 – 2x)2
2) ( x - 1)3 = (1 – x)3
3) ( x + 1)3 = (1 + x)3
c) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
4) x2 -1 = 1- x2
5) ( x - 3)2 = x2 - 2x + 9
Đ
Đ
S
S
S
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 26/sgk tr 14a.
Giải:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
* Luyện tập – củng cố:
Tính giá trị biểu thức
b) x3 - 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
Bài 28/sgk tr 14
a) x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
* Luyện tập – củng cố:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
4. Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc ba hằng đẳng thức trên.
Làm bài tập: 26b,27,29 sgk tr 14.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
4. Lập phương của một tổng
(a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)
= a3 +2a2b + ab2+ a2b+2ab2+ b3
= a3 +3a2b +3ab2 + b3
Vậy ( a+b)3 = a3 +3a2b +3ab2 + b3
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
4. Lập phương của một tổng
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Lập phương của một tổng bằng lập phương số thứ 1 + 3 lần tích bình phương số thứ 1 với số thứ 2 + 3 lần tích số thứ 1 với bình phương số thứ 2 + lập phương số thứ 2.
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
Lập phương của một tổng bằng lập phương số thứ 1 + 3 lần tích bình phương số thứ 1 với số thứ 2 + 3 lần tích số thứ 1 với bình phương số thứ 2 + lập phương số thứ 2.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Áp dụng:
a) Tính ( x+1)3.
b)Tính ( 2x+y)3.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Áp dụng:
a) Tính ( x+1)3.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Áp dụng:
Giải:
b)Tính ( 2x+y)3.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
5. Lập phương của một hiệu
Cách 2: Có thể tính: (a - b)(a -b)2 =?
Cách 1: Vận dụng công thức tính lập phương của một tổng
Có [a +(- b)] 3 = a3 + 3a2 (-b) + 3a (-b)2 +(-b3) = a3 - 3a2 b + 3a b2 -b3
Vậy ( a-b)3 = a3 -3a2b +3ab2 - b3
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
Lập phương của một hiệu bằng lập phương số thứ 1 - 3 lần tích bình phương số thứ 1 với số thứ 2 + 3 lần tích số thứ 1 với bình phương số thứ 2 - lập phương số thứ 2.
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
5. Lập phương của một hiệu
Áp dụng:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) ( 2x-1)2 = (1 – 2x)2
2) ( x - 1)3 = (1 – x)3
3) ( x + 1)3 = (1 + x)3
c) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
4) x2 -1 = 1- x2
5) ( x - 3)2 = x2 - 2x + 9
Đ
Đ
S
S
S
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 26/sgk tr 14a.
Giải:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
* Luyện tập – củng cố:
Tính giá trị biểu thức
b) x3 - 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
Bài 28/sgk tr 14
a) x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
* Luyện tập – củng cố:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
4. Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc ba hằng đẳng thức trên.
Làm bài tập: 26b,27,29 sgk tr 14.
 







Các ý kiến mới nhất