Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Health. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trình Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 21h:13' 24-09-2021
Dung lượng: 28.5 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2: HEALTH

LESSON 1: GETTING STARTED
7rd Grade
I. VOCABULARY
1. health (n)  /helθ/ sức khỏe
healthy (adj) /ˈhel.θi/ khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe
2. wake up (phr v) /weɪk ʌp/ thức dậy, thức giấc
wake sb up (phr v) đánh thức ai đó
3. count sb out (phr v)  /kaʊnt ˈsʌm.bə.di/ aʊt/ không tính ai đó, chừa ai đó ra
4. down (adj) /daʊn/ buồn
4. junk food (n)  /ˈdʒʌŋk ˌfuːd/ đồ ăn nhanh, quà vặt
6. flu (n) /fluː/ bệnh cúm
5. sunburn (n)  /ˈsʌn.bɜːn/ sự cháy nắng
sunburnt (adj) /ˈsʌn.bɜːnt/ rám nắng
7. weight (n) /weɪt/ trọng lượng, cân nặng
put on weight (phr v) /ˈpʊt ɒn weɪt / tăng cân
>< lose weight (v) /luːz weɪt / giảm cân
8. spot (n)  /spɒt/ mụn nhọt
9. allergy (n) /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng
1. What can you see in the picture?
2. What time is this?
3. What do you think the people in the picture are talking about?
4. Who do you think is healthier?
II. HOMEWORK
- Learn by heart new words
- Prepare Lesson 2: A closer look 1
THANK YOU FOR YOUR LISTENING!
 
Gửi ý kiến