Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị MInh Hòa
Ngày gửi: 09h:23' 25-09-2021
Dung lượng: 968.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị MInh Hòa
Ngày gửi: 09h:23' 25-09-2021
Dung lượng: 968.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 trang 3,4,5
Bài 1a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
10 000
20 000
30 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000 ;
38 000
39 000
40 000
41 000 ;
42 000
………
………
………
………
…… ;
……… ;
……… ;
……… .
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8 105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
3082 =
3000 + 0 + 80 + 2
7006 =
7000 + 0 + 0 + 6
7006 =
7000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6000 + 200 + 3 =
6203
a)
Bài 4: Tính nhẩm:
6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
90 000 – (70 000 – 20 000) = 40 000
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 2 000
8 000 : 2 = 4 000
b)
21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000
(9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
7000+2000= 9 000
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
Bài 5a: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
1
9
1
6
1
8
0
8
6
5
6
Bài 5 b: Đặt tính rồi tính:
2854
59200
56346
+
21308
21692
43000
-
4
52260
13065
x
15
00
04
40
13008
0
b)
Bài 6: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
92 678 ;
82 697;
79 862;
62 978
Bài 7:
5 870 < 5 890
4 327 > 3 742
28 676 28 676
97 321 < 97 400
=
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
>
<
=
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
a) 3257 + 4659 – 1300
b) 6000 – 1300 x 2
= 7916 – 1300
= 6616
= 6000 – 2600
= 3400
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 trang 3,4,5
Bài 1a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
10 000
20 000
30 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000 ;
38 000
39 000
40 000
41 000 ;
42 000
………
………
………
………
…… ;
……… ;
……… ;
……… .
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8 105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
3082 =
3000 + 0 + 80 + 2
7006 =
7000 + 0 + 0 + 6
7006 =
7000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6000 + 200 + 3 =
6203
a)
Bài 4: Tính nhẩm:
6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
90 000 – (70 000 – 20 000) = 40 000
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 2 000
8 000 : 2 = 4 000
b)
21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000
(9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
7000+2000= 9 000
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
Bài 5a: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
1
9
1
6
1
8
0
8
6
5
6
Bài 5 b: Đặt tính rồi tính:
2854
59200
56346
+
21308
21692
43000
-
4
52260
13065
x
15
00
04
40
13008
0
b)
Bài 6: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
92 678 ;
82 697;
79 862;
62 978
Bài 7:
5 870 < 5 890
4 327 > 3 742
28 676 28 676
97 321 < 97 400
=
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
>
<
=
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
a) 3257 + 4659 – 1300
b) 6000 – 1300 x 2
= 7916 – 1300
= 6616
= 6000 – 2600
= 3400
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 







Các ý kiến mới nhất