Biểu thức có chứa một chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị oanh
Ngày gửi: 20h:04' 25-09-2021
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị oanh
Ngày gửi: 20h:04' 25-09-2021
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
CÁC EM CHÚ Ý THỰC HIỆN NHÉ!
Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập:
Biểu thức có chứa một chữ
KHỞI ĐỘNG
A. 57
C. 257
B. 157
D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
B. 300
C. 350
A. 200
D. 400
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
C. 45
B. 33
A. 165
D. 38
Câu 4 : Giá trị của biểu thức 9000 –1000 : X với X = 2 là:
D. 8500
B. 7000
A.4000
C.8000
THỰC HÀNH
Bài tập 1:
Tính giá trị của biểu thức
a
6 × a
7
5
10
6 × 5 = 30
6 × 7 = 42
6 × 10 = 60
b
18 : b
2
3
6
18 : 2 = 9
18 : 3 = 6
18 : 6 = 3
a
a + 56
50
26
100
50 + 56 = 106
26 + 56 = 82
100 + 56 = 156
b
97 - b
18
37
90
97 – 18 = 79
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức:
a) 35 + 3 × n với n = 7
Nếu n = 7 thì 35 + 3 × n = 35 + 3 × 7 = 56
b) 168 – m × 5 với m = 9
Nếu m = 9 thì 168 – m × 5 = 168 – 9 × 5 = 123
c) 237 – (66 + x) với x = 34
Nếu x = 34 thì 237 – (66 + x) = 237 – (66 + 34) = 137
d) 37 × (18 : y) với y = 9
Nếu y = 9 thì = 37 × (18 : y) = 37 × (18 : 9) = 74
Bài tập 3: Viết vào ô trống:
8 × c
8 ×5 = 40
7+ 3 × c
7+ 3 × 7 = 28
(92 – c) + 81
(92 – 6) + 81 = 167
66 × c + 32
66 × 0 + 32 = 32
Bài tập 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi cạnh hình vuông là P. Ta có: P = a × 4
a) Với cạnh a = 3 cm, P = ?
b) Với cạnh a = 5 dm, P = ?
c) Với cạnh a = 8 m, P = ?
P = a × 4 = 3 × 4 = 12 cm
P = a × 4 = 5 × 4 = 20 dm
P = a × 4 = 8 × 4 = 32 m
CÁC EM CHÚ Ý THỰC HIỆN NHÉ!
Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập:
Biểu thức có chứa một chữ
KHỞI ĐỘNG
A. 57
C. 257
B. 157
D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
B. 300
C. 350
A. 200
D. 400
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
C. 45
B. 33
A. 165
D. 38
Câu 4 : Giá trị của biểu thức 9000 –1000 : X với X = 2 là:
D. 8500
B. 7000
A.4000
C.8000
THỰC HÀNH
Bài tập 1:
Tính giá trị của biểu thức
a
6 × a
7
5
10
6 × 5 = 30
6 × 7 = 42
6 × 10 = 60
b
18 : b
2
3
6
18 : 2 = 9
18 : 3 = 6
18 : 6 = 3
a
a + 56
50
26
100
50 + 56 = 106
26 + 56 = 82
100 + 56 = 156
b
97 - b
18
37
90
97 – 18 = 79
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức:
a) 35 + 3 × n với n = 7
Nếu n = 7 thì 35 + 3 × n = 35 + 3 × 7 = 56
b) 168 – m × 5 với m = 9
Nếu m = 9 thì 168 – m × 5 = 168 – 9 × 5 = 123
c) 237 – (66 + x) với x = 34
Nếu x = 34 thì 237 – (66 + x) = 237 – (66 + 34) = 137
d) 37 × (18 : y) với y = 9
Nếu y = 9 thì = 37 × (18 : y) = 37 × (18 : 9) = 74
Bài tập 3: Viết vào ô trống:
8 × c
8 ×5 = 40
7+ 3 × c
7+ 3 × 7 = 28
(92 – c) + 81
(92 – 6) + 81 = 167
66 × c + 32
66 × 0 + 32 = 32
Bài tập 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi cạnh hình vuông là P. Ta có: P = a × 4
a) Với cạnh a = 3 cm, P = ?
b) Với cạnh a = 5 dm, P = ?
c) Với cạnh a = 8 m, P = ?
P = a × 4 = 3 × 4 = 12 cm
P = a × 4 = 5 × 4 = 20 dm
P = a × 4 = 8 × 4 = 32 m
 







Các ý kiến mới nhất