ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quyết Thắng
Ngày gửi: 09h:13' 26-09-2021
Dung lượng: 99.7 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quyết Thắng
Ngày gửi: 09h:13' 26-09-2021
Dung lượng: 99.7 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HÓA 8
I.CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
1. OXIT
a.Định nghĩa oxit: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
Vd: K2O, Fe2O3, SO3, CO2….
b.Công thức dạng chung của oxit MxOy
- M: kí hiệu một nguyên tố khác (có hóa trị n)
c. Phân loại: Gồm 2 loại chính: oxit axit (S,P,C,N,Si…) và oxit bazơ (của KL)
Vd: Oxit axit: CO2, SO3, P2O5…. Oxit bazơ: K2O,CaO, ZnO…
2. AXIT
a/ Định nghĩa:Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
b/ Phân loại và gọi tên:
b1/Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr, HF…
Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric VD: HCl: axit clohiđric
b2/ Axit có oxi: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3…..
** Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit = Axit + tên pkim+ ic
VD: H2SO4: axit sunfuric
** Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên axit = Axit + tên pkim + ơ
VD: H2SO3: axit sunfurơ
a/ Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
b/ Phân loại và gọi tên:
- Dựa vào tính tan trong nước, bazơ chia làm 2 loại:
+ Bazơ tan gọi là kiềm ( Vd: NaOH, KOH, Ca(OH)2,Ba(OH)2…)
+ Bazơ không tan (Vd: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3,…..)
- Tên bazơ = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđrôxit.
VD: NaOH : natri hiđroxit Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit
3. BAZƠ
a/ Định nghĩa: Muối là hợp chất mà phân tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
b/ Phân loại và gọi tên:
- Dựa vào thành phần phân tử, muối chia làm 2 loại:
+ Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro (Vd: NaCl, CaCO3,…)
+ Muối axit: là muối mà trong gốc axit còn có nguyên tử hiđro (Vd: NaH2PO4, Na2HPO4,…)
Tên muối = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc axit
VD: Al2(SO4)3 : nhôm sunfat
KHCO3: kali hiđrocacbonat
4. MUỐI
II.CÁC LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. PHẢN ỨNG HÓA HỢP
Phản ứng hoá hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Ví dụ:
CaO + H2O → Ca(OH)2
2Mg + O2 → 2MgO
2. PHẢN ỨNG PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
Là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Vd: CaCO3 → CaO + CO2
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố khác trong hợp chất
VD: Fe +H2SO4 FeSO4+H2
3. PHẢN ỨNG THẾ
III.CÁC CÔNG THỨC TÍNH
1. CÔNG THỨC TÍNH MOL(n)
I.CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
1. OXIT
a.Định nghĩa oxit: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
Vd: K2O, Fe2O3, SO3, CO2….
b.Công thức dạng chung của oxit MxOy
- M: kí hiệu một nguyên tố khác (có hóa trị n)
c. Phân loại: Gồm 2 loại chính: oxit axit (S,P,C,N,Si…) và oxit bazơ (của KL)
Vd: Oxit axit: CO2, SO3, P2O5…. Oxit bazơ: K2O,CaO, ZnO…
2. AXIT
a/ Định nghĩa:Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
b/ Phân loại và gọi tên:
b1/Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr, HF…
Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric VD: HCl: axit clohiđric
b2/ Axit có oxi: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3…..
** Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit = Axit + tên pkim+ ic
VD: H2SO4: axit sunfuric
** Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên axit = Axit + tên pkim + ơ
VD: H2SO3: axit sunfurơ
a/ Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
b/ Phân loại và gọi tên:
- Dựa vào tính tan trong nước, bazơ chia làm 2 loại:
+ Bazơ tan gọi là kiềm ( Vd: NaOH, KOH, Ca(OH)2,Ba(OH)2…)
+ Bazơ không tan (Vd: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3,…..)
- Tên bazơ = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđrôxit.
VD: NaOH : natri hiđroxit Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit
3. BAZƠ
a/ Định nghĩa: Muối là hợp chất mà phân tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
b/ Phân loại và gọi tên:
- Dựa vào thành phần phân tử, muối chia làm 2 loại:
+ Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro (Vd: NaCl, CaCO3,…)
+ Muối axit: là muối mà trong gốc axit còn có nguyên tử hiđro (Vd: NaH2PO4, Na2HPO4,…)
Tên muối = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc axit
VD: Al2(SO4)3 : nhôm sunfat
KHCO3: kali hiđrocacbonat
4. MUỐI
II.CÁC LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. PHẢN ỨNG HÓA HỢP
Phản ứng hoá hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Ví dụ:
CaO + H2O → Ca(OH)2
2Mg + O2 → 2MgO
2. PHẢN ỨNG PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
Là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Vd: CaCO3 → CaO + CO2
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố khác trong hợp chất
VD: Fe +H2SO4 FeSO4+H2
3. PHẢN ỨNG THẾ
III.CÁC CÔNG THỨC TÍNH
1. CÔNG THỨC TÍNH MOL(n)
 







Các ý kiến mới nhất