Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Ngon
Ngày gửi: 10h:47' 26-09-2021
Dung lượng: 175.6 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Ngon
Ngày gửi: 10h:47' 26-09-2021
Dung lượng: 175.6 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính:
A = (a + b)(a + b)2
B = (a - b)(a - b)2
A = (a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
B = (a - b)(a - b)2 = (a - b)(a2 - 2ab + b2)
= a3 - 2a2b + ab2 - a2b + 2ab2 - b3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
(a + b)3
(a - b)3
Vậy, với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Vậy, với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
4.Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
Áp dụng:
a, (x + 1)3
= x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b, (2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
4.Lập phương của một tổng
Với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu
Áp dụng
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
b, (x – 2y)3
= x3 -3.x2.2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
Với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1) (2x -1)2 = (1 - 2x)2
2) (x – 1)3 = (1 – x)3
3) (x + 1)3 = (1 + x)3
4) x2 – 1 = 1 – x2
5) (x – 3)2 = x2 – 2x + 9
Vậy: (A – B)2 = (B – A)2
(A – B)3 = - (B – A)3
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Học thuộc năm hằng đẳng thức đáng nhớ
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
A2 - B2 = (A+B)(A-B)
Làm bài tập: 26, 27, 28 sgk/trang 14
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Bài tập làm thêm:
1/Tính x3 + y3 biết:
x + y = 5 và a.b = 6
2/Tính x3 - y3 biết:
x - y = 3 và a.b = 10
Tính:
A = (a + b)(a + b)2
B = (a - b)(a - b)2
A = (a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
B = (a - b)(a - b)2 = (a - b)(a2 - 2ab + b2)
= a3 - 2a2b + ab2 - a2b + 2ab2 - b3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
(a + b)3
(a - b)3
Vậy, với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Vậy, với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
4.Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
Áp dụng:
a, (x + 1)3
= x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b, (2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
4.Lập phương của một tổng
Với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu
Áp dụng
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
b, (x – 2y)3
= x3 -3.x2.2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
Với A, B là biểu thức tùy ý, ta có:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1) (2x -1)2 = (1 - 2x)2
2) (x – 1)3 = (1 – x)3
3) (x + 1)3 = (1 + x)3
4) x2 – 1 = 1 – x2
5) (x – 3)2 = x2 – 2x + 9
Vậy: (A – B)2 = (B – A)2
(A – B)3 = - (B – A)3
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Học thuộc năm hằng đẳng thức đáng nhớ
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
A2 - B2 = (A+B)(A-B)
Làm bài tập: 26, 27, 28 sgk/trang 14
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Bài tập làm thêm:
1/Tính x3 + y3 biết:
x + y = 5 và a.b = 6
2/Tính x3 - y3 biết:
x - y = 3 và a.b = 10
 








Các ý kiến mới nhất