Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trúc Giang
Ngày gửi: 11h:42' 26-09-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Võ Trúc Giang
Ngày gửi: 11h:42' 26-09-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUI LỚP HỌC
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà đầy đủ.
ĐẠI SỐ LỚP 7
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
CHƯƠNG II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Đại số 7
Chương I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Vậy các số 3, - 0,5 ; 0 ;.... đều là số hữu tỉ
Kiểm tra bài cũ: (4`)
Tỡm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:
1
6
- 3
2
- 2
- 2
1
0
0
thay vô số các số nguyên khác 0
19
38
- 7
Có thể viết bao nhiêu phân số bằng các số đã cho?
Có thể viết mỗi số đã cho thành vô số phân số bằng nó
Ở lớp 6 các phân số bằng nhau là cách viết khác của cùng một số ,số đó là số hữu tỉ
= ...
= ...
= ...
= ...
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
I/ SỐ HỮU TỈ :
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z ; b ≠ 0
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
6
10
3
5
100
-125
- 5
4
4
3
Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
Số hữu tỉ
? 1
N
Z
Q
Q
Q
I/ SỐ HỮU TỈ :
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z; b ≠ 0 .
- Tập hợp cá số hữu tỉ kí hiệu là Q
a
1
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
? 2
+ Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không? Vì sao ?
=> a
+ Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?
n
1
=> n
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
N
Z
I/ SỐ HỮU TỈ :
là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z ; b ≠ 0 .
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
N
Z
Q
Q
Ta có:
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
I/ SỐ HỮU TỈ :
Bài 1-T7 (SGK)
; - 3 Z
- 3 N
; - 3 Q
Z
Q
N
Z
Q
;
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
I/ SỐ HỮU TỈ :
là số viết được dưới dạng phân số (với a, b Z ; b ≠ 0 ).
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q ; N Z Q
II/ BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
Z
N
;
0
2
0
-1
BiỂU DIỄN CÁC SỐ NGUYÊN -2 ; - 1 ; 2 TRÊN TRỤC SỐ
-1
-2
BiỂU DIỄN CÁC SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
BiỂU DIỄN CÁC SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
Chia mỗi đoạn thẳng đơn vị cũ thành 4 phần bằng nhau rồi lấy 5 đơn vị mới
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
I/ SỐ HỮU TỈ :
là số viết được dưới dạng phân số (với a,b Z ; b ≠ 0 ).
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q ; N Z Q
II/ BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
Z
N
;
III/ SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ :
<
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ và
Vì - 6 < - 5 và 10 > 0
<
hay
-0,6
- 0,6 =
-0,6
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số có mẫu dương rồi so sánh hai phân số đó
- 0,75 và
-9
12
Cho hai số hữu tỉ:
a) Hãy so sánh hai số đó?
<
=>
<
hay
-0,75 =
-0,75
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
b) Hãy biểu diễn các số đó trên trục số. Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối với nhau? đối với 0 ?
1
0
2
Hai số hữu tỉ x và y:
Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y
ở bên trái điểm 0
; ở bên phải điểm 0
ở bên trái trên trục số.
-1
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 => số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 => số hữu tỉ âm
- Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
V. Huướng dẫn học ở nhà:(2`)
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm
BT2 (T7), HS tự làm, a) huướng dẫn rút gọn phân số.
BT3 (T7): + Dưa về mẫu dương
+ Quy đồng
- Làm BT: 1; 2; 3; 4; 8 (T8-SBT)
- HD: BT8: a, d
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà đầy đủ.
ĐẠI SỐ LỚP 7
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
CHƯƠNG II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Đại số 7
Chương I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Vậy các số 3, - 0,5 ; 0 ;.... đều là số hữu tỉ
Kiểm tra bài cũ: (4`)
Tỡm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:
1
6
- 3
2
- 2
- 2
1
0
0
thay vô số các số nguyên khác 0
19
38
- 7
Có thể viết bao nhiêu phân số bằng các số đã cho?
Có thể viết mỗi số đã cho thành vô số phân số bằng nó
Ở lớp 6 các phân số bằng nhau là cách viết khác của cùng một số ,số đó là số hữu tỉ
= ...
= ...
= ...
= ...
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
I/ SỐ HỮU TỈ :
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z ; b ≠ 0
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
6
10
3
5
100
-125
- 5
4
4
3
Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
Số hữu tỉ
? 1
N
Z
Q
Q
Q
I/ SỐ HỮU TỈ :
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z; b ≠ 0 .
- Tập hợp cá số hữu tỉ kí hiệu là Q
a
1
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
? 2
+ Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không? Vì sao ?
=> a
+ Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?
n
1
=> n
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
N
Z
I/ SỐ HỮU TỈ :
là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z ; b ≠ 0 .
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
N
Z
Q
Q
Ta có:
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
I/ SỐ HỮU TỈ :
Bài 1-T7 (SGK)
; - 3 Z
- 3 N
; - 3 Q
Z
Q
N
Z
Q
;
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
I/ SỐ HỮU TỈ :
là số viết được dưới dạng phân số (với a, b Z ; b ≠ 0 ).
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q ; N Z Q
II/ BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
Z
N
;
0
2
0
-1
BiỂU DIỄN CÁC SỐ NGUYÊN -2 ; - 1 ; 2 TRÊN TRỤC SỐ
-1
-2
BiỂU DIỄN CÁC SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
BiỂU DIỄN CÁC SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
Chia mỗi đoạn thẳng đơn vị cũ thành 4 phần bằng nhau rồi lấy 5 đơn vị mới
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
I/ SỐ HỮU TỈ :
là số viết được dưới dạng phân số (với a,b Z ; b ≠ 0 ).
- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q ; N Z Q
II/ BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
Z
N
;
III/ SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ :
<
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ và
Vì - 6 < - 5 và 10 > 0
<
hay
-0,6
- 0,6 =
-0,6
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số có mẫu dương rồi so sánh hai phân số đó
- 0,75 và
-9
12
Cho hai số hữu tỉ:
a) Hãy so sánh hai số đó?
<
=>
<
hay
-0,75 =
-0,75
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chương 1
Số hữu tỉ
b) Hãy biểu diễn các số đó trên trục số. Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối với nhau? đối với 0 ?
1
0
2
Hai số hữu tỉ x và y:
Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y
ở bên trái điểm 0
; ở bên phải điểm 0
ở bên trái trên trục số.
-1
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 => số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 => số hữu tỉ âm
- Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
V. Huướng dẫn học ở nhà:(2`)
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm
BT2 (T7), HS tự làm, a) huướng dẫn rút gọn phân số.
BT3 (T7): + Dưa về mẫu dương
+ Quy đồng
- Làm BT: 1; 2; 3; 4; 8 (T8-SBT)
- HD: BT8: a, d
 








Các ý kiến mới nhất