Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Hoàn
Người gửi: Bùi Tuấn Hà
Ngày gửi: 14h:29' 26-09-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn: Lê Thị Hoàn
Người gửi: Bùi Tuấn Hà
Ngày gửi: 14h:29' 26-09-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Trang 23
Người dạy: Lê Thị Hoàn
Trường TH Hồng Vân, Ân Thi
1kg = … g
100
A
1000
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Khởi động
Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm chấm:
1 000 g = … kg
10
A
1
C
100
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Một số dụng cụ để đo khối lượng là:
Thước dây
A
Cân đĩa, cân thăng bằng, cân bàn,
cân đồng hồ, cân điện tử
C
Thước kẻ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cân bàn
Cân điện tử
Cân đồng hồ
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : yến, tạ , tấn.
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
1 t?
1 t?n
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(T23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
80
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t?= y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
...
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 y?n
573 t?
450 t?
64 t?n
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 24
Bài tập cần làm :
Bài 1
Bài 2
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
3dag = .................... g
7hg = .................... g
4kg = .................... hg
8kg = .................... g
10
1
10
1
30
700
40
8000
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3kg 600g = .................... g
3kg 60g = ...................... g
4dag 8g < 4dag ..............g
2kg 15g > ............. kg 15g
3600
3060
9
1
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm :
10g = 1 ........
1000g = 1 ........
10 tạ = 1 ........
dag
kg
tấn
3 tạ = 30 ........
7 tấn = 7000 ....
2kg = 2000 ....
yến
kg
g
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 2. Tính :
270g + 795g = ............
836dag - 172dag = .............
562dag x 4 = ............
924hg : 6 = ............
1065g
664dag
2248dag
154hg
AI NHANH, AI ĐÚNG
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
thứ ba, 28 tháng chín 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
9005
950
95
Số thích hợp viết vào chỗ chấm
của 9 tạ 5kg > ....... kg là :
905
A
C
B
Củng cố
D
Học sinh ở nhà
Hoàn thành các bài tập vào vở ôly Toán:
-Bài 1,2,3( cột a) trang 23
-Bài 1(a), bài 2( trang 24)
-Xem trước bài “GIÂY, THẾ KỈ” SGK Trang 25
Bài 4( HS M3;4 về nhà) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
Toán
Trang 23
Người dạy: Lê Thị Hoàn
Trường TH Hồng Vân, Ân Thi
1kg = … g
100
A
1000
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Khởi động
Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm chấm:
1 000 g = … kg
10
A
1
C
100
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Một số dụng cụ để đo khối lượng là:
Thước dây
A
Cân đĩa, cân thăng bằng, cân bàn,
cân đồng hồ, cân điện tử
C
Thước kẻ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cân bàn
Cân điện tử
Cân đồng hồ
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : yến, tạ , tấn.
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
1 t?
1 t?n
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(T23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
80
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t?= y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
...
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 y?n
573 t?
450 t?
64 t?n
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 24
Bài tập cần làm :
Bài 1
Bài 2
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
3dag = .................... g
7hg = .................... g
4kg = .................... hg
8kg = .................... g
10
1
10
1
30
700
40
8000
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3kg 600g = .................... g
3kg 60g = ...................... g
4dag 8g < 4dag ..............g
2kg 15g > ............. kg 15g
3600
3060
9
1
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm :
10g = 1 ........
1000g = 1 ........
10 tạ = 1 ........
dag
kg
tấn
3 tạ = 30 ........
7 tấn = 7000 ....
2kg = 2000 ....
yến
kg
g
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 2. Tính :
270g + 795g = ............
836dag - 172dag = .............
562dag x 4 = ............
924hg : 6 = ............
1065g
664dag
2248dag
154hg
AI NHANH, AI ĐÚNG
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
thứ ba, 28 tháng chín 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
9005
950
95
Số thích hợp viết vào chỗ chấm
của 9 tạ 5kg > ....... kg là :
905
A
C
B
Củng cố
D
Học sinh ở nhà
Hoàn thành các bài tập vào vở ôly Toán:
-Bài 1,2,3( cột a) trang 23
-Bài 1(a), bài 2( trang 24)
-Xem trước bài “GIÂY, THẾ KỈ” SGK Trang 25
Bài 4( HS M3;4 về nhà) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
 







Các ý kiến mới nhất