Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngõc Hậu
Ngày gửi: 16h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 225.3 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngõc Hậu
Ngày gửi: 16h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 225.3 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG
Em hãy đọc các số sau:
30 045
72 299
98 999
Em hãy viết các số sau:
Ba mươi nghìn bốn trăm tám mươi
Mười nghìn bảy trăm linh sáu
Chín mươi bảy nghìn năm trăm hai mươi mốt
Ba mươi nghìnkhông trăm bốn mươi lăm
Bảy mươi hai nghìn hai trăm chín mươi chín
Chín mươi tám nghìn chin tram chin mươi chín
30 480
10 706
97 521
2. Đọc kĩ nội dung sau:
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 4: Các số có sáu chữ số
Mục tiêu:
Viết và đọc các số có đến sáu chữ số
Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
Ví dụ: Có 1 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3 nghìn, 1 trăm, 4 chục và năm đơn vị
3. Viết theo mẫu
356 871
3
5
6
8
7
1
4 3 6 5 7 2
436 572
Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm tram bảy mươi hai
Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bảy mươi bốn
Bài 3. Viết theo mẫu
436572
Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai
245 692
2
4
5
6
9
2
2. a) Đọc các số sau:
231 405: Hai trăm ba mươi mốt nghìn bốn trăm linh năm
b) Viết các số sau:
Ba trăm tám mươi bảy nghìn một trăm: 387 100
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Nhiệm vụ 1,3 làm sách giáo khoa
Nhiệm vụ 2, 4 làm vở vàng
4. Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu:
Mẫu: 52 314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
2.a)Đọc các số sau:
78 452
607 824
315 211
b)V iết các số sau:
Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
Một trăm mười tám nghìn,ba trăm linh bốn
Năm trăm hai mươi bảy nghìn,sáu trăm bốn mươi mốt
Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai
Sáu trăm linh bảy nghìn, tám trăm hai mươi bốn
Ba trăm mười lăm nghìn, hai trăm mười một
42 525
118 304
527 641
Chín nghìn , hai trăm ba mươi tư
9 234
4. Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu:
Mẫu: 52 314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
50306 = 50000 + 300 + 6
83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60
176091 = 100000 + 70000 + 6000 + 90 + 1
 







Các ý kiến mới nhất