Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ TRÀ GIANG
Ngày gửi: 20h:30' 26-09-2021
Dung lượng: 705.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ TRÀ GIANG
Ngày gửi: 20h:30' 26-09-2021
Dung lượng: 705.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
Giáo viên: Bùi Thị Trà Giang
Toán 4
LUYỆN TẬP –T16
- Ba trăm hai mươi bảy triệu hai trăm năm mươi:
327 000 250
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Viết số:
Bốn trăm triệu không trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi chín.
400 027 859
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
* Bài 2: Đọc các số sau : (không làm dòng 2)
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) Một trăm ba mươi triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3. Viết các số sau:
d) Tỏm muoi sỏu triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram linh hai:
e) Tỏm tram triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram hai muoi:
86 004 712
800 004 720
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
700 000
70 000
70
Giáo viên: Bùi Thị Trà Giang
Toán 4
LUYỆN TẬP –T16
- Ba trăm hai mươi bảy triệu hai trăm năm mươi:
327 000 250
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Viết số:
Bốn trăm triệu không trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi chín.
400 027 859
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
* Bài 2: Đọc các số sau : (không làm dòng 2)
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) Một trăm ba mươi triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3. Viết các số sau:
d) Tỏm muoi sỏu triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram linh hai:
e) Tỏm tram triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram hai muoi:
86 004 712
800 004 720
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
700 000
70 000
70
 







Các ý kiến mới nhất