Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị nhung
Ngày gửi: 09h:27' 27-09-2021
Dung lượng: 181.8 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: trần thị nhung
Ngày gửi: 09h:27' 27-09-2021
Dung lượng: 181.8 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài tập 1: Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bài tập 2: Đọc các số sau.
: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
: Bốn trăm triệu bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram mu?i b?n.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) B?n tram tri?u khụng tram ba muoi sỏu nghỡn m?t tram linh nam.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
Bài 3: Viết các số sau.
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài tập 1: Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bài tập 2: Đọc các số sau.
: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
: Bốn trăm triệu bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram mu?i b?n.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) B?n tram tri?u khụng tram ba muoi sỏu nghỡn m?t tram linh nam.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
Bài 3: Viết các số sau.
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
 








Các ý kiến mới nhất