Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Lành
Ngày gửi: 09h:30' 27-09-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Lành
Ngày gửi: 09h:30' 27-09-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 1: Ôn tập các số đến 100000
Đọc số: 145200
Một trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm.
Số liền sau số 1000 là số nào?
Số: 1001
Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
0; 2000; …. ; 6000 ; ….
4000; 8000
Hình vuông có cạnh 4cm. Chu vi hình vuông đó là:
16 cm
Nobita, cậu giỏi quá!
Hihi….Cảm ơn các bạn!
TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021.
0
10000
…
30000
…
…
…
36 000; 37 000; ... ; ... ; ... ; 41 000; ...
20000
40000
50000
60000
38000
39000
40000
42000
2/3 a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quy luật của dãy số trên: Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau 10000 đơn vị.
Quy luật của dãy số trên: Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn kém nhau 1000 đơn vị.
3/4: Viết (theo mẫu):
Mẫu: 4796 = 4000 + 700 + 90 +6
8364 =
6065 =
2305 =
9009 =
4/4: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
b) Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 =
3000 + 900 + 80 + 5 =
6000 + 3 =
8364 = 8000 + 600 + 20 + 7
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 +9
4/4 a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
b) Viết các tổng (theo mẫu):
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Bài 4: Tính các chu vi các hình sau:
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Chu vi hình tứ giác bằng tổng độ dài các cạnh.
Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.
Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
Nhắc lại công thức tính chu vi:
Bài giải
a) Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)
Đáp số: 17 cm
b) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
c) Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 17 cm
Toán
Bài 1: Ôn tập các số đến 100000
Đọc số: 145200
Một trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm.
Số liền sau số 1000 là số nào?
Số: 1001
Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
0; 2000; …. ; 6000 ; ….
4000; 8000
Hình vuông có cạnh 4cm. Chu vi hình vuông đó là:
16 cm
Nobita, cậu giỏi quá!
Hihi….Cảm ơn các bạn!
TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021.
0
10000
…
30000
…
…
…
36 000; 37 000; ... ; ... ; ... ; 41 000; ...
20000
40000
50000
60000
38000
39000
40000
42000
2/3 a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quy luật của dãy số trên: Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau 10000 đơn vị.
Quy luật của dãy số trên: Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn kém nhau 1000 đơn vị.
3/4: Viết (theo mẫu):
Mẫu: 4796 = 4000 + 700 + 90 +6
8364 =
6065 =
2305 =
9009 =
4/4: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
b) Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 =
3000 + 900 + 80 + 5 =
6000 + 3 =
8364 = 8000 + 600 + 20 + 7
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 +9
4/4 a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
b) Viết các tổng (theo mẫu):
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Bài 4: Tính các chu vi các hình sau:
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Chu vi hình tứ giác bằng tổng độ dài các cạnh.
Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.
Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
Nhắc lại công thức tính chu vi:
Bài giải
a) Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)
Đáp số: 17 cm
b) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
c) Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 17 cm
 







Các ý kiến mới nhất