Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Long
Ngày gửi: 12h:20' 27-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Long
Ngày gửi: 12h:20' 27-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Thứ hai ngày 27 tháng 09 năm 2021
TOÁN
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Th? hai ngy 27 thng 09 nam 2021
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trong đó:
+ 2,5,3,40 là các tử số.
+ 3,10,4,100 là các mẫu số.
+ Chú ý: Mẫu số luôn khác 0.
là các phân số.
VÍ DỤ:
Là các phân số sai.
II. Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
9 : 2 =
9
2
4 : 10 =
4
10
4 : 10 =
4
10
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
THỰC HÀNH
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần một trăm
: Chín mươi mốt phần ba mươi tám.
: Sáu mươi phần mười bảy.
: Tám mươi lăm phần một trăm.
Bài 1 b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là 5; mẫu số là 7
Bài 1 b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là 5; mẫu số là 7
tử số là 25; mẫu số là 100
tử số là 91; mẫu số là 38
tử số là 60; mẫu số là 17
tử số là 85; mẫu số là 100
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Tôi là 31.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
31
1
Tôi là 1.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
6
6
10
10
Ghi nhớ các nội dung vừa học
Đọc, viết các phân số
Viết các thương dưới dạng phân số
Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1
Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và
khác 0
TIẾT HỌC
ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Thứ hai ngày 27 tháng 09 năm 2021
TOÁN
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Th? hai ngy 27 thng 09 nam 2021
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trong đó:
+ 2,5,3,40 là các tử số.
+ 3,10,4,100 là các mẫu số.
+ Chú ý: Mẫu số luôn khác 0.
là các phân số.
VÍ DỤ:
Là các phân số sai.
II. Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
9 : 2 =
9
2
4 : 10 =
4
10
4 : 10 =
4
10
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
THỰC HÀNH
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần một trăm
: Chín mươi mốt phần ba mươi tám.
: Sáu mươi phần mười bảy.
: Tám mươi lăm phần một trăm.
Bài 1 b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là 5; mẫu số là 7
Bài 1 b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là 5; mẫu số là 7
tử số là 25; mẫu số là 100
tử số là 91; mẫu số là 38
tử số là 60; mẫu số là 17
tử số là 85; mẫu số là 100
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Tôi là 31.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
31
1
Tôi là 1.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
6
6
10
10
Ghi nhớ các nội dung vừa học
Đọc, viết các phân số
Viết các thương dưới dạng phân số
Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1
Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và
khác 0
TIẾT HỌC
ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất