Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngân
Ngày gửi: 14h:09' 27-09-2021
Dung lượng: 611.9 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngân
Ngày gửi: 14h:09' 27-09-2021
Dung lượng: 611.9 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập so sánh hai phân số
(tiếp theo)
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Mục tiêu bài học.
- Tiếp tục được củng cố cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số, có cùng tử số.
- Biết cách so sánh phân số với đơn vị.
- Biết vận dụng để so sánh phân số.
Khởi động
Hãy so sánh hai cặp phân số sau:
+ Hãy nêu lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta so sánh tử số. Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn; phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn; nếu 2 tử số bằng nhau thì 2 phân số bằng nhau.
a)
…..
<
…..
>
b)
+ Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta cần làm gì?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta cần qui đồng mẫu số rồi mới so sánh.
Bài 1: > ; < ; = :
….
1
….
….
….
;
;
;
<
>
>
=
1
1
1
+ Khi nào thì phân số lớn hơn 1?
Phân số lớn hơn 1 khi tử số lớn hơn mẫu số.
+ Khi nào thì phân số bé hơn 1?
Phân số bé hơn 1 khi tử số bé hơn mẫu số.
+ Khi nào thì phân số bằng 1?
Phân số bằng 1 khi tử số bằng mẫu số.
Bài 2: a) So sánh các phân số:
>
<
>
b) Nêu cách so sánh hai phân số:
Muốn so sánh hai phân số có tử số bằng nhau ta sẽ so sánh mẫu số. Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn; phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn; nếu hai mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
và
và
và
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
và
và
và
a)
b)
c)
>
<
<
Gợi ý
MSC: 15
và
+ Làm thế nào để biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn?
Muốn biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn ta sẽ so sánh 2 phân số biểu diễn số quả quýt mẹ cho chị và cho em.
Bài 4: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
So sánh:
Bài giải
=
<
;
=
Ta có:
Vì :
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn.
Bài 4:
DẶN DÒ:
Hàng ngày thực hiện đúng việc vệ sinh cá nhân phòng tránh dịch Covid-19.
Ôn lại các kiến thức đã học.
Xem trước Tiết Phân số thập phân.
(tiếp theo)
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Mục tiêu bài học.
- Tiếp tục được củng cố cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số, có cùng tử số.
- Biết cách so sánh phân số với đơn vị.
- Biết vận dụng để so sánh phân số.
Khởi động
Hãy so sánh hai cặp phân số sau:
+ Hãy nêu lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta so sánh tử số. Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn; phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn; nếu 2 tử số bằng nhau thì 2 phân số bằng nhau.
a)
…..
<
…..
>
b)
+ Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta cần làm gì?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta cần qui đồng mẫu số rồi mới so sánh.
Bài 1: > ; < ; = :
….
1
….
….
….
;
;
;
<
>
>
=
1
1
1
+ Khi nào thì phân số lớn hơn 1?
Phân số lớn hơn 1 khi tử số lớn hơn mẫu số.
+ Khi nào thì phân số bé hơn 1?
Phân số bé hơn 1 khi tử số bé hơn mẫu số.
+ Khi nào thì phân số bằng 1?
Phân số bằng 1 khi tử số bằng mẫu số.
Bài 2: a) So sánh các phân số:
>
<
>
b) Nêu cách so sánh hai phân số:
Muốn so sánh hai phân số có tử số bằng nhau ta sẽ so sánh mẫu số. Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn; phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn; nếu hai mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
và
và
và
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
và
và
và
a)
b)
c)
>
<
<
Gợi ý
MSC: 15
và
+ Làm thế nào để biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn?
Muốn biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn ta sẽ so sánh 2 phân số biểu diễn số quả quýt mẹ cho chị và cho em.
Bài 4: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
So sánh:
Bài giải
=
<
;
=
Ta có:
Vì :
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn.
Bài 4:
DẶN DÒ:
Hàng ngày thực hiện đúng việc vệ sinh cá nhân phòng tránh dịch Covid-19.
Ôn lại các kiến thức đã học.
Xem trước Tiết Phân số thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất