Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị dung
Ngày gửi: 22h:45' 27-09-2021
Dung lượng: 630.2 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị dung
Ngày gửi: 22h:45' 27-09-2021
Dung lượng: 630.2 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP THEO)
Kiểm tra bài cũ
- Ba tram hai muoi b?y tri?u
* Viết số:
* Đọc số:
45 000 000
205 000 000
327 000 000
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Đọc số
89 603 479
123 456 201
7 312 836
900 370 200
400 070 192
351 600 307
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Câu 4:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 -2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
Trò chơi: Ai nhanh hơn
a) Trong số 8 325 714: Chữ số ... ở hàng triệu, lớp ......:........
b) Chữ số7 ở hàng ..............., lớp ...............
c) Chữ số 2 ở hàng:........................, lớp .................
8
Triệu
trăm
đơn vị
chục nghìn
nghìn
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
c) Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm
2
0
1
2
2
0
0
0
0
200 012 200
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
DẶN DÒ
Hoàn thành VỞ BÀI TẬP
TRANG 8 và 13
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP THEO)
Kiểm tra bài cũ
- Ba tram hai muoi b?y tri?u
* Viết số:
* Đọc số:
45 000 000
205 000 000
327 000 000
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Đọc số
89 603 479
123 456 201
7 312 836
900 370 200
400 070 192
351 600 307
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Câu 4:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 -2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
Trò chơi: Ai nhanh hơn
a) Trong số 8 325 714: Chữ số ... ở hàng triệu, lớp ......:........
b) Chữ số7 ở hàng ..............., lớp ...............
c) Chữ số 2 ở hàng:........................, lớp .................
8
Triệu
trăm
đơn vị
chục nghìn
nghìn
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
c) Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm
2
0
1
2
2
0
0
0
0
200 012 200
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
DẶN DÒ
Hoàn thành VỞ BÀI TẬP
TRANG 8 và 13
 







Các ý kiến mới nhất