Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Triệu và lớp triệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị dung
Ngày gửi: 22h:45' 27-09-2021
Dung lượng: 630.2 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 4
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP THEO)
Kiểm tra bài cũ
- Ba tram hai muoi b?y tri?u
* Viết số:
* Đọc số:
45 000 000
205 000 000
327 000 000
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Đọc số
89 603 479
123 456 201
7 312 836
900 370 200
400 070 192
351 600 307
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Câu 4:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 -2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
Trò chơi: Ai nhanh hơn
a) Trong số 8 325 714: Chữ số ... ở hàng triệu, lớp ......:........
b) Chữ số7 ở hàng ..............., lớp ...............
c) Chữ số 2 ở hàng:........................, lớp .................
8
Triệu
trăm
đơn vị
chục nghìn
nghìn
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
c) Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm
2
0
1
2
2
0
0
0
0
200 012 200
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
DẶN DÒ
Hoàn thành VỞ BÀI TẬP
TRANG 8 và 13
 
Gửi ý kiến