Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 23h:33' 27-09-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 23h:33' 27-09-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Tạ, yến, tấn.
Trang 23
ÔN BÀI CŨ
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g ……..1500 g
3 kg 50 g………. 3000 g
<
>
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
? yến
?kg
10kg
1 yến
? Yến
5 yến
? kg
20 kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1tạ = 100 kg
? Yến
? kg
10 yến
100 kg
? Tạ
? Yến
20 yến
2 tạ
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 y?n
= 1000 kg
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
2 tấn
20 tạ
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
Toán
Tạ, yến, tấn.
b. Con gà cân nặng . . .
c. Con voi cân nặng . . .
a. Con bò cân nặng . . .
Bài 1.Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = …. kg 5 yến = …. kg
10 kg = … yến 8 yến = …. kg
1 yến 7 kg = …. kg
5 yến 3 kg = …. kg
10
1
50
80
17
53
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 1 tạ = …. yến 4 tạ = …. yến
10 yến = … tạ 2 tạ = …. kg
1 tạ = …. Kg 9 tạ = ….. kg
100 kg = …. tạ 4 tạ 60 kg = …… kg
10
1
100
1
40
200
900
460
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 1 tấn = …. tạ 3 tấn = …. tạ
10 tạ = … tấn 8 tấn = …. tạ
1 tấn = …. kg 5 tấn = …….. kg
1000 kg = …. tấn 2 tấn 85kg = …….. kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
18 yến + 26 yến 135 tạ x 4
648 tạ - 75 tạ 512 tấn : 8
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện bình thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần lưu ý gì?
Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn vị "yến" vào kết quả
Bài 3. Tính
= 44 yến
= 573 tạ
= 540 tạ
= 64 tấn
Toán
Tạ, yến, tấn.
Trang 23
ÔN BÀI CŨ
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g ……..1500 g
3 kg 50 g………. 3000 g
<
>
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
? yến
?kg
10kg
1 yến
? Yến
5 yến
? kg
20 kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1tạ = 100 kg
? Yến
? kg
10 yến
100 kg
? Tạ
? Yến
20 yến
2 tạ
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 y?n
= 1000 kg
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
2 tấn
20 tạ
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
Toán
Tạ, yến, tấn.
b. Con gà cân nặng . . .
c. Con voi cân nặng . . .
a. Con bò cân nặng . . .
Bài 1.Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = …. kg 5 yến = …. kg
10 kg = … yến 8 yến = …. kg
1 yến 7 kg = …. kg
5 yến 3 kg = …. kg
10
1
50
80
17
53
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 1 tạ = …. yến 4 tạ = …. yến
10 yến = … tạ 2 tạ = …. kg
1 tạ = …. Kg 9 tạ = ….. kg
100 kg = …. tạ 4 tạ 60 kg = …… kg
10
1
100
1
40
200
900
460
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 1 tấn = …. tạ 3 tấn = …. tạ
10 tạ = … tấn 8 tấn = …. tạ
1 tấn = …. kg 5 tấn = …….. kg
1000 kg = …. tấn 2 tấn 85kg = …….. kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
18 yến + 26 yến 135 tạ x 4
648 tạ - 75 tạ 512 tấn : 8
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện bình thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần lưu ý gì?
Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn vị "yến" vào kết quả
Bài 3. Tính
= 44 yến
= 573 tạ
= 540 tạ
= 64 tấn
 







Các ý kiến mới nhất