Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:16' 28-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:16' 28-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 1:Viết (theo mẫu) :
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Khi đọc số có 3 chữ số ta cần đọc từ trái sang phải : từ hàng trăm tiếp đến hàng chục và cuối cùng là hàng đơn vị.
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Bài 1:Viết (theo mẫu) :
Lưu ý khi đọc số có ba chữ số
Chữ số tận cùng là 1:
- Đọc là “một’’ khi chữ số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn 1.
VD : Số 201 đọc là : Hai trăm linh một
- Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn 1.
VD : Số 231 đọc là : Hai trăm ba mươi mốt.
Lưu ý khi đọc số có ba chữ số
Chữ số tận cùng là 4.
- Đọc là “ tư ’’ khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2.
VD: Số 634 đọc là : Sáu trăm ba mươi tư.
- Đọc là “ bốn ’’ khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1.
VD: Số 614 đọc là : Sáu trăm mười bốn.
Lưu ý khi đọc số có ba chữ số
Chữ số tận cùng là 5.
- Đọc là “năm’’ khi chữ số hàng chục bằng 0.
VD: Số 605 đọc là : Sáu trăm linh năm.
- Đọc là “lăm’’ khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 1.
VD: Số 615 đọc là : Sáu trăm mười lăm.
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Dãy số liên tục liền kề tăng dần, số đứng trước nhỏ hơn số đứng sau 1 đơn vị.
Dãy số liên tục liền kề giảm dần, số đứng trước lớn hơn số đứng sau nhau 1 đơn vị.
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là : 142
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Vậy muốn so sánh số có ba chữ số ta cần :
So sánh từ hàng cao nhất là hàng trăm :
- Nếu hàng trăm của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu hàng trăm bằng nhau ta so sánh đến hàng chục;
- Nếu hàng chục của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu hàng chục bằng nhau ta so sánh đến hàng đơn vị;
- Hàng đơn vị của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu hàng đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
DẶn dò
Bài học hôm nay ôn tập các nội dung:
- Cách đọc, viết số có ba chữ số.
- Cách so sánh số có ba chữ số.
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 1:Viết (theo mẫu) :
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Khi đọc số có 3 chữ số ta cần đọc từ trái sang phải : từ hàng trăm tiếp đến hàng chục và cuối cùng là hàng đơn vị.
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Bài 1:Viết (theo mẫu) :
Lưu ý khi đọc số có ba chữ số
Chữ số tận cùng là 1:
- Đọc là “một’’ khi chữ số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn 1.
VD : Số 201 đọc là : Hai trăm linh một
- Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn 1.
VD : Số 231 đọc là : Hai trăm ba mươi mốt.
Lưu ý khi đọc số có ba chữ số
Chữ số tận cùng là 4.
- Đọc là “ tư ’’ khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2.
VD: Số 634 đọc là : Sáu trăm ba mươi tư.
- Đọc là “ bốn ’’ khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1.
VD: Số 614 đọc là : Sáu trăm mười bốn.
Lưu ý khi đọc số có ba chữ số
Chữ số tận cùng là 5.
- Đọc là “năm’’ khi chữ số hàng chục bằng 0.
VD: Số 605 đọc là : Sáu trăm linh năm.
- Đọc là “lăm’’ khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 1.
VD: Số 615 đọc là : Sáu trăm mười lăm.
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Dãy số liên tục liền kề tăng dần, số đứng trước nhỏ hơn số đứng sau 1 đơn vị.
Dãy số liên tục liền kề giảm dần, số đứng trước lớn hơn số đứng sau nhau 1 đơn vị.
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là : 142
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toán
Vậy muốn so sánh số có ba chữ số ta cần :
So sánh từ hàng cao nhất là hàng trăm :
- Nếu hàng trăm của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu hàng trăm bằng nhau ta so sánh đến hàng chục;
- Nếu hàng chục của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu hàng chục bằng nhau ta so sánh đến hàng đơn vị;
- Hàng đơn vị của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu hàng đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
DẶn dò
Bài học hôm nay ôn tập các nội dung:
- Cách đọc, viết số có ba chữ số.
- Cách so sánh số có ba chữ số.
 







Các ý kiến mới nhất