Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thịnh
Ngày gửi: 19h:51' 28-09-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thịnh
Ngày gửi: 19h:51' 28-09-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
Tiết 35:LUYỆN TẬP
TOÁN LỚP 5
Khởi động
KIỂM TRA
Nêu cách đọc và viết số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:
=
73,4
=
56,08
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
= 19,54
= 2,167
Đọc là: tám mươi ba phẩy bốn
Đọc là: mười chín phẩy năm mươi bốn
Đọc là: hai phẩy một tram sáu mươi bảy
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Cách làm:
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
3,15 m = ...... cm
21
830
527
315
Trò chơi: "Tìm bạn"
1
2
3
4
a
b
c
d
5,2
0,014
1
b
2
a
3
d
4
c
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ
Xin chân thành cám ơn các thầy cô và các em đã lắng nghe!
TOÁN LỚP 5
Khởi động
KIỂM TRA
Nêu cách đọc và viết số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:
=
73,4
=
56,08
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
= 19,54
= 2,167
Đọc là: tám mươi ba phẩy bốn
Đọc là: mười chín phẩy năm mươi bốn
Đọc là: hai phẩy một tram sáu mươi bảy
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Cách làm:
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
3,15 m = ...... cm
21
830
527
315
Trò chơi: "Tìm bạn"
1
2
3
4
a
b
c
d
5,2
0,014
1
b
2
a
3
d
4
c
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ
Xin chân thành cám ơn các thầy cô và các em đã lắng nghe!
 







Các ý kiến mới nhất